152+ Từ vựng Tiếng Anh về các Môn Học, Chủ đề Môn Học

152+ Từ vựng Tiếng Anh về các Môn Học, Chủ đề Môn Học 1

Từ vựng Tiếng Anh về Môn Học có tất cả 152 từ vựng thông dụng thường được sử dụng trong giao tiếp. Cùng tìm hiểu chủ đề này qua bài viết dưới đây.

Từ vựng Tiếng Anh về các Môn Học

  1. school skuːl trường học
  2. nursery school ˈnɜːsəri skuːl trường mẫu giáo (2-5 tuổi)
  3. primary school ˈpraɪməri skuːl trường tiểu học (5-11 tuổi)
  4. secondary school ˈsɛkəndəri skuːl trường trung học (11-16/18 tuổi)
  5. state school steɪt skuːl trường công
  6. private school /independent school ˈpraɪvɪt skuːl /ˌɪndɪˈpɛndənt skuːl trường tư
  7. boarding school ˈbɔːdɪŋ skuːl trường nội trú
  8. sixth-form college sɪksθ-fɔːm ˈkɒlɪʤ cao đẳng (tư thục)
  9. technical college ˈtɛknɪkəl ˈkɒlɪʤ trường cao đẳng kỹ thuật
  10. vocational college vəʊˈkeɪʃənl ˈkɒlɪʤ trường cao đẳng dạy nghề
  11. art college ɑːt ˈkɒlɪʤ trường cao đẳng nghệ thuật
  12. teacher training college ˈtiːʧə ˈtreɪnɪŋ ˈkɒlɪʤ trường cao đẳng sư phạm
  13. university ˌjuːnɪˈvɜːsɪti đại học
  14. classroom ˈklɑːsrʊm phòng học
  15. desk dɛsk bàn học
  16. blackboard ˈblækbɔːd bảng đen
  17. whiteboard ˈwaɪtbɔːd bảng trắng
  18. chalk ʧɔːk phấn
  19. marker pen hoặc marker ˈmɑːkə pɛn həʊặsiː ˈmɑːkə bút viết bảng
  20. pen pɛn bút
  21. pencil ˈpɛnsl bút chì
  22. exercise book ˈɛksəsaɪz bʊk sách bài tập
  23. lesson ˈlɛsn bài học
  24. homework ˈhəʊmˌwɜːk bài tập về nhà
  25. test tɛst kiểm tra
  26. term tɜːm kỳ học
  27. half term hɑːf tɜːm nửa kỳ học
  28. class klɑːs lớp
  29. reading ˈriːdɪŋ môn đọc
  30. writing ˈraɪtɪŋ môn viết
  31. arithmetic əˈrɪθmətɪk môn số học
  32. spelling ˈspɛlɪŋ môn đánh vần
  33. to read tuː riːd đọc
  34. to write tuː raɪt viết
  35. to spell tuː spɛl đánh vần
  36. to teach tuː tiːʧ dạy
  37. head teacher hɛd ˈtiːʧə hiệu trưởng
  38. headmaster ˌhɛdˈmɑːstə hiệu trưởng
  39. headmistress ˌhɛdˈmɪstrəs bà hiệu trưởng
  40. teacher ˈtiːʧə giáo viên
  41. pupil ˈpjuːpl học sinh
  42. head boy hɛd bɔɪ nam sinh đại diện trường
  43. head girl hɛd gɜːl nữ sinh đại diện trường
  44. prefect ˈpriːfɛkt lớp trưởng
  45. school governor hoặc governor skuːl ˈgʌvənə həʊặcgovernor ủy viên hội đồng quản trị trường
  46. register ˈrɛʤɪstə sổ điểm danh
  47. assembly əˈsɛmbli chào cờ/buổi tập trung
  48. break breɪk giờ giải lao
  49. school holidays skuːl ˈhɒlədeɪz nghỉ lễ
  50. school meals skuːl miːlz bữa ăn ở trường
  51. school dinners skuːl ˈdɪnəz bữa ăn tối ở trường
  52. computer room kəmˈpjuːtə ruːm phòng máy tính
  53. cloakroom ˈkləʊkrʊm phòng vệ sinh/phòng cất mũ áo
  54. changing room ˈʧeɪnʤɪŋ ruːm phòng thay đồ
  55. gym (viết tắt của gymnasium) ʤɪm (ʤɪmˈneɪzjəm) phòng thể dục
  56. playground ˈpleɪgraʊnd sân chơi
  57. library ˈlaɪbrəri thư viện
  58. lecture hall ˈlɛkʧə hɔːl giảng đường
  59. laboratory (thường viết tắt là lab) ləˈbɒrətəri (læb) phòng thí nghiệm
  60. language lab (viết tắt của language laboratory) ˈlæŋgwɪʤ læb (ˈlæŋgwɪʤ ləˈbɒrətəri) phòng học tiếng
  61. hall of residence hɔːl ɒv ˈrɛzɪdəns ký túc xá
  62. locker ˈlɒkə tủ đồ
  63. playing field ˈpleɪɪŋ fiːld sân vận động
  64. sports hall spɔːts hɔːl hội trường chơi thể thao
  65. professor prəˈfɛsə giáo sư
  66. lecturer ˈlɛkʧərə giảng viên
  67. researcher rɪˈsɜːʧə nhà nghiên cứu
  68. research rɪˈsɜːʧ nghiên cứu
  69. undergraduate ˌʌndəˈgrædjʊɪt cấp đại học
  70. graduate ˈgrædjʊət sau đại học
  71. post-graduate hoặc post-graduate student pəʊst-ˈgrædjʊət / pəʊst-ˈgrædjʊət ˈstjuːdənt sau đại học
  72. Masters student ˈmɑːstəz ˈstjuːdənt học viên cao học
  73. PhD student PhD ˈstjuːdənt nghiên cứu sinh
  74. Master’s degree ˈmɑːstəz dɪˈgriː bằng cao học
  75. Bachelor’s degree ˈbæʧələz dɪˈgriː bằng cử nhân
  76. degree dɪˈgriː bằng
  77. thesis ˈθiːsɪs luận văn
  78. dissertation ˌdɪsə(ː)ˈteɪʃən luận văn
  79. lecture ˈlɛkʧə bài giảng
  80. debate dɪˈbeɪt buổi tranh luận
  81. higher education ˈhaɪər ˌɛdju(ː)ˈkeɪʃən giáo dục đại học
  82. semester sɪˈmɛstə kỳ học
  83. student loan ˈstjuːdənt ləʊn khoản vay cho sinh viên
  84. student union ˈstjuːdənt ˈjuːnjən hội sinh viên
  85. tuition fees tju(ː)ˈɪʃən fiːz học phí
  86. university campus ˌjuːnɪˈvɜːsɪti ˈkæmpəs khuôn viên trường đại học
  87. exam (viết tắt của examination) ɪgˈzæm (ɪgˌzæmɪˈneɪʃən) kỳ thi
  88. to sit an exam tuː sɪt ən ɪgˈzæm thi
  89. essay hoặc paper ˈɛseɪ/ ˈpeɪpə bài luận
  90. to fail an exam tuː feɪl ən ɪgˈzæm thi trượt
  91. to pass an exam tuː pɑːs ən ɪgˈzæm thi đỗ
  92. to study tuː ˈstʌdi học
  93. to learn tuː lɜːn học
  94. to revise tuː rɪˈvaɪz ôn lại
  95. student ˈstjuːdənt sinh viên
  96. curriculum kəˈrɪkjʊləm chương trình học
  97. course kɔːs khóa học
  98. subject ˈsʌbʤɪkt môn học
  99. grade greɪd điểm
  100. mark mɑːk điểm
  101. exam results ɪgˈzæm rɪˈzʌlts kết quả thi
  102. qualification ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃən bằng cấp
  103. certificate səˈtɪfɪkɪt chứng chỉ
  104. attendance əˈtɛndəns mức độ chuyên cần
  105. calculator ˈkælkjʊleɪtə máy tính cầm tay
  106. projector prəˈʤɛktə máy chiếu
  107. textbook ˈtɛkstbʊk sách giáo khoa
  108. question ˈkwɛsʧən câu hỏi
  109. answer ˈɑːnsə câu trả lời
  110. mistake hoặc error mɪsˈteɪk/ ː ˈɛrə lỗi sai
  111. right hoặc correct raɪt /kəˈrɛkt đúng
  112. wrong rɒŋ sai
  113. art ɑːt nghệ thuật
  114. classics ˈklæsɪks văn hóa cổ điển (thời Hy Lạp và La Mã)
  115. drama ˈdrɑːmə kịch
  116. fine art faɪn ɑːt mỹ thuật
  117. history ˈhɪstəri lịch sử
  118. history of art ˈhɪstəri ɒv ɑːt lịch sử nghệ thuật
  119. literature (French literature, English literature, v.v…) ˈlɪtərɪʧə (frɛnʧ ˈlɪtərɪʧə, ˈɪŋglɪʃ ˈlɪtərɪʧə, viː.viː…) văn học (văn học Pháp, văn học Anh, v.v.)
  120. modern languages ˈmɒdən ˈlæŋgwɪʤɪz ngôn ngữ hiện đại
  121. music ˈmjuːzɪk âm nhạc
  122. philosophy fɪˈlɒsəfi triết học
  123. theology θɪˈɒləʤi thần học
  124. astronomy əsˈtrɒnəmi thiên văn học
  125. biology baɪˈɒləʤi sinh học
  126. chemistry ˈkɛmɪstri hóa học
  127. computer science kəmˈpjuːtə ˈsaɪəns tin học
  128. dentistry ˈdɛntɪstri nha khoa học
  129. engineering ˌɛnʤɪˈnɪərɪŋ kỹ thuật
  130. geology ʤɪˈɒləʤi địa chất học
  131. medicine ˈmɛdsɪn y học
  132. physics ˈfɪzɪks vật lý
  133. science ˈsaɪəns khoa học
  134. veterinary medicine ˈvɛtərɪnəri ˈmɛdsɪn thú y học
  135. archaeology ˌɑːkɪˈɒləʤi khảo cổ học
  136. economics ˌiːkəˈnɒmɪks kinh tế học
  137. media studies ˈmɛdɪə ˈstʌdiz nghiên cứu truyền thông
  138. politics ˈpɒlɪtɪks chính trị học
  139. psychology saɪˈkɒləʤi tâm lý học
  140. social studies ˈsəʊʃəl ˈstʌdiz nghiên cứu xã hội
  141. sociology ˌsəʊsɪˈɒləʤi xã hội học
  142. accountancy əˈkaʊntənsi kế toán
  143. architecture ˈɑːkɪtɛkʧə kiến trúc học
  144. business studies ˈbɪznɪs ˈstʌdiz kinh doanh học
  145. geography ʤɪˈɒgrəfi địa lý
  146. design and technology dɪˈzaɪn ænd tɛkˈnɒləʤi thiết kế và công nghệ
  147. law lɔː luật
  148. maths (viết tắt của mathematics) mæθs (ˌmæθɪˈmætɪks) môn toán
  149. nursing ˈnɜːsɪŋ môn điều dưỡng
  150. PE (viết tắt của physical education) piː-iː (ˈfɪzɪkəl ˌɛdju(ː)ˈkeɪʃən) thể dục
  151. religious studies rɪˈlɪʤəs ˈstʌdiz tôn giáo học
  152. sex education sɛks ˌɛdju(ː)ˈkeɪʃən giáo dục giới tính

Hy vọng, qua bài viết “Từ vựng Tiếng Anh về Môn Học” đã giúp bạn bổ sung thêm từ vừng tiếng anh. Chúc bạn thành công.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *