100+ Từ vựng Tiếng anh về xây dựng, Chủ đề xây dựng

5/5 - (6 bình chọn)

Xây dựng là một quy trình thiết kế và thi công nên các cơ sở hạ tầng hoặc công trình, nhà ở. Hoạt động xây dựng khác với hoạt động sản xuất ở chỗ sản xuất tạo một lượng lớn sản phẩm với những chi tiết giống nhau, còn xây dựng nhắm tới những sản phẩm tại những địa điểm dành cho từng đối tượng khách hàng riêng biệt. Cùng tìm hiểu chủ đề “Từ vựng Tiếng anh về xây dựng” qua bài viết dưới đây.

Các từ vựng Tiếng Anh về xây dựng

  • alloy /ˈælɔɪ/: hợp kim
  • architect /ˈɑːrkɪtekt/: kiến trúc sư
  • aluminium /ˌæljəˈmɪniəm/: nhôm
  • bracing /ˈbreɪsɪŋ/: giằng gió
  • brass /bræs/: đồng thau
  • cement /sɪˈment/: xi măng
  • brick /brɪk/: gạch
  • bulldozer /ˈbʊldoʊzər/: xe ủi
  • blueprint /ˈbluːprɪnt/: bản vẽ
  • brick layer /brɪk ler/: thợ hồ
  • bronze /brɑːnz/: đồng thiếc
  • clay kleɪ/: đất sét
  • concrete /ˈkɑːŋkriːt/: bê tông
  • copper /ˈkɑːpər/: đồng đỏ
  • construction worker /kənˈstrʌkʃn ˈwɜːrkər/: công nhân xây dựng
  • crane /kreɪn/: cần cẩu
  • carpenter /ˈkɑːrpəntər/: thợ mộc
  • crowbar /ˈkroʊbɑːr/: xà beng
  • drill /drɪl/: máy khoan
  • dump truck /ˈdʌmp trʌk/: xe chở cát
  • forklift truck /ˌfɔːrklɪft ˈtrʌk/: xe nâng
  • glass /ɡlæs/: thủy tinh
  • gold /ɡoʊld/: vàng
  • gravel /ˈɡrævl/: sỏi
  • grindstone /ˈɡraɪndstoʊn/: đá mài
  • hammer /ˈhæmər/: cái búa
  • hard hat /ˈhɑːrd hæt/: nón bảo hộ
  • hoe /hoʊ/: cuốc
  • iron /ˈaɪərn/: sắt
  • jack hammer /dʒæk hæmər/: máy khoan bê tông
  • led /led/: chì
  • magnesium /mæɡˈniːziəm/: ma-giê
  • marble /ˈmɑːrbl/: đá hoa
  • mercury /ˈmɜːrkjəri/: thủy ngân
  • metal /ˈmetl/: kim loại
  • mud /mʌd/: bùn
  • nail /neɪl/: đinh
  • plaster /ˈplæstər/: thạch cao
  • plastic /ˈplæstɪk/: nhựa
  • platinum /ˈplætɪnəm/: bạch kim
  • rake /reɪk/: cái cào
  • sand /sænd/: cát
  • saw /sɔː/: cái cưa
  • silver /ˈsɪlvər/: bạc
  • slate /sleɪt/: đá phiến
  • soil /sɔɪl/: đất
  • screwdriver /ˈskruːdraɪvər/: tua vít
  • saw /sɔː/: cái cưa
  • steamroller /ˈstiːmroʊlər/: xe lu
  • scaffolding /ˈskæfəldɪŋ/: giàn giáo
  • steel /stiːl/: thép
  • stone /stoʊn/: cục đá
  • tin /tɪn/: thiếc
  • traffic cone /ˈtræfɪk koʊn/: cọc tiêu giao thông
  • trough /trɔːf/: cái máng
  • uranium /juˈreɪniəm/: urani
  • wire /ˈwaɪər/: dây điện
  • walkie-talkie /ˌwɔːki ˈtɔːki/: bộ đàm
  • wood /wʊd/: gỗ
  • welder /ˈweldər/: thợ hàn
  • wheelbarrow /ˈwiːlbæroʊ/: xe cút cít
  • zinc /zɪŋk/: kẽm

Mẫu câu Tiếng Anh theo chủ đề xây dựng

The most powerful force ever known on this planet is human cooperation - a force for construction and destruction.
Sức mạnh hùng hậu nhất từng được biết tới tên hành tinh này là sự hợp tác của con người - thứ sức mạnh của xây dựng và hủy diệt.

A group becomes a team when each member is sure enough of himself and his contribution to praise the skills of others.
Một nhóm người trở thành một đội ngũ khi mỗi thành viên đủ chắc chắn về bản thân mình và sự cống hiến của mình trong nhóm để có thể khen ngợi những kỹ năng của người khác.

The whole difference between construction and creation is exactly this: that a thing constructed can only be loved after it is constructed; but a thing created is loved before it exists.
Sự khác nhau giữa xây dựng và sáng tác chính xác như sau: Thứ được xây dựng chỉ được yêu sau khi nó đã hoàn thành; nhưng thứ được sáng tác thì được yêu trước khi nó tồn tại.

The road is always under construction.
Con đường dẫn tới thành công luôn luôn đang được xây dựng.

It is not the beauty of a building you should look at; its the construction of the foundation that will stand the test of time.
Cái bạn nên nhìn không phải là vẻ đẹp của tòa nhà; nền móng mới là thứ phải chịu thử thách của thời gian.

The last to fall were the buildings, distant and solemn, the gravestones for an entire world.
Những thứ cuối cùng sụp đổ là những tòa nhà, xa xôi và nguy nga, những nấm mồ của cả thế giới.

We shape our buildings; thereafter they shape us.
Chúng ta định hình những tòa nhà; sau đó chúng định hình chúng ta.

We built tall buildings, but we have not become any taller.
Chúng ta dựng lên những tòa nhà cao tầng, nhưng chúng ta chẳng cao hơn.

Hy vọng, qua bài viết “Từ vựng Tiếng anh về xây dựng” đã giúp bạn bổ sung thêm từ vựng tiếng anh. Chúc bạn thành công.

100+ Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành y dược, y tế, y khoa 1

100+ Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành y dược, y tế, y khoa

5/5 – (6 bình chọn) Ngành y là ngành chuyên tổ chức việc phòng bệnh, chữa bệnh và bảo vệ sức khoẻ cho con người và các loại động vật. Cùng tìm hiểu chủ đề “Học từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành y dược” qua bài viết dưới đây. Các từ vựng Tiếng Anh về […]

100+ Từ vựng Tiếng Anh đồ dùng trong nhà, Chủ đề đồ dùng 2

100+ Từ vựng Tiếng Anh đồ dùng trong nhà, Chủ đề đồ dùng

4.4/5 – (25 bình chọn) Dụng cụ là sử dụng bề mặt của hai đồ vật hoặc hơn để làm việc hiệu quả hơn tuy theo mỗi ngành nghề. Những dụng cụ đơn giản nhất là Máy đơn giản. Cùng tìm hiểu chủ đề “Từ vựng Tiếng Anh đồ dùng trong nhà” qua bài viết […]

50+ Từ vựng Tiếng Anh về sức khỏe, Chủ đề chăm sóc sức khỏe 3

50+ Từ vựng Tiếng Anh về sức khỏe, Chủ đề chăm sóc sức khỏe

5/5 – (7 bình chọn) Sức khỏe là trạng thái thoải mái toàn diện về thể chất, tinh thần và xã hội và không phải chỉ bao gồm có tình trạng không có bệnh hay thương tật Mặc dù định nghĩa này là chủ đề của nhiều cuộc tranh cãi, đặc biệt thiếu giá trị […]

50+ Từ vựng Tiếng Anh về tình yêu, Chủ đề tình yêu 4

50+ Từ vựng Tiếng Anh về tình yêu, Chủ đề tình yêu

5/5 – (9 bình chọn) Tình yêu, hay ái tình, là một loạt các cảm xúc, trạng thái tâm lý, và thái độ khác nhau dao động từ tình cảm cá nhân đến niềm vui sướng. Tình yêu thường là một cảm xúc thu hút mạnh mẽ và nhu cầu muốn được ràng buộc gắn […]

50+ Từ vựng Tiếng Anh về kinh tế, Chủ đề kinh tế 5

50+ Từ vựng Tiếng Anh về kinh tế, Chủ đề kinh tế

5/5 – (9 bình chọn) Kinh tế là tổng hòa các mối quan hệ tương tác lẫn nhau của con người và xã hội – liên quan trực tiếp đến việc sản xuất, trao đổi, phân phối, tiêu dùng các loại sản phẩm hàng hóa và dịch vụ, nhằm thỏa mãn nhu cầu ngày càng […]

50+ Từ vựng Tiếng Anh về kinh doanh, Chủ đề kinh doanh 6

50+ Từ vựng Tiếng Anh về kinh doanh, Chủ đề kinh doanh

5/5 – (10 bình chọn) Kinh doanh là hoạt động của cá nhân hoặc tổ chức nhằm mục đính đạt lợi nhuận qua một loạt các hoạt động như: Quản trị Tiếp thị Tài chính Kế toán Sản xuất Bán hàng Kinh doanh là một trong những hoạt động phong phú nhất của loài người. […]

50+ Từ vựng Tiếng Anh về gia đình, Chủ đề gia đình 7

50+ Từ vựng Tiếng Anh về gia đình, Chủ đề gia đình

5/5 – (9 bình chọn) Gia đình là một cộng đồng người sống chung và gắn bó với nhau bởi các mối quan hệ tình cảm, quan hệ hôn nhân, quan hệ huyết thống, quan hệ nuôi dưỡng và/hoặc quan hệ giáo dục. Cùng tìm hiểu chủ đề “Từ vựng Tiếng Anh về gia đình” […]

50+ Từ vựng Tiếng anh về cảm xúc, Chủ đề cảm xúc 8

50+ Từ vựng Tiếng anh về cảm xúc, Chủ đề cảm xúc

5/5 – (6 bình chọn) Cảm xúc là sinh học quốc gia liên quan đến hệ thần kinh đưa vào bởi những thay đổi sinh lý thần kinh khác nhau như gắn liền với những suy nghĩ, cảm xúc, phản ứng hành vi và mức độ của niềm vui hay không vui. Hiện tại không […]