28+ Từ vựng Tiếng Anh về Mỹ Phẩm

Từ vựng Tiếng Anh về Mỹ Phẩm có tất cả 28 từ vựng thông dụng thường được sử dụng trong giao tiếp. Cùng tìm hiểu chủ đề này qua bài viết dưới đây.

Từ vựng Tiếng Anh về Mỹ Phẩm

  1. Foundation /faʊndeɪ.ʃən/ : kem nền
  2. Moisturizer /mɔɪs.tʃ ə r.aɪ.zə r /: kem dưỡng ẩm
  3. Face mask /feɪs mɑsk/ : mặt nạ
  4. Blusher /blʌʃ.ər/ : má hồng
  5. Concealer /kənsilə r /: kem che khuyết điểm
  6. Powder /paʊ.də r /: phấn nền
  7. Eye shadow /aɪ ʃæd.əʊ/: phấn mắt
  8. Eyeliner /aɪlaɪ.nə r /: kẻ mắt
  9. Mascara /mæskɑ.rə/ : chuốt mi
  10. Fake eyelash /feɪk aɪ.læʃ/ : lông mi giả
  11. Eyebrow pencil /aɪ.braʊ pent .səl/ : bút kẻ lông mày
  12. Makeup Brush /meɪk.ʌp brʌʃ/ : Chổi trang điểm
  13. Eyelash curler /aɪ.læʃ kɜ.lə r /: kẹp lông mi
  14. Eyebrow brush /aɪ.braʊ brʌʃ/: chổi chải lông mày
  15. Lip gloss /lɪp glɒs/ : Son dưỡng môi
  16. Lip stick /lɪp stɪk/: Thỏi son
  17. Lip liner pencil /lɪp laɪ.nə r pent .səl/ : Bút kẻ môi
  18. Lip brush /lɪp brʌʃ/: Chổi đánh môi
  19. Comb /kəʊm/: lược nhỏ (1 hàng)
  20. Brush /brʌʃ/: lược to, tròn
  21. Hair ties /heə r taɪz/ : Chun buộc tóc
  22. Hair clips /heə r klɪp/ : cặp tóc
  23. Hair dryer /heə r draɪ.ə r /: máy sấy tóc
  24. Curling iron /kɜ.lɪŋ aɪən/ : máy làm xoăn
  25. Hair straightener /heər streɪ.tən.ə r/: máy là tóc (làm tóc thẳng)
  26. Hair spray /heər spreɪ/: gôm xịt tóc
  27. Nail file /neɪl faɪl/ : dũa móng
  28. Nail polish /neɪl pɒl.ɪʃ/: sơn móng tay

Hy vọng, qua bài viết “Từ vựng Tiếng Anh về Mỹ Phẩm” đã giúp bạn bổ sung thêm từ vừng tiếng anh. Chúc bạn thành công.

100+ Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành y dược, y tế, y khoa 1

100+ Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành y dược, y tế, y khoa

5 / 5 ( 6 bình chọn ) Ngành y là ngành chuyên tổ chức việc phòng bệnh, chữa bệnh và bảo vệ sức khoẻ cho con người và các loại động vật. Cùng tìm hiểu chủ đề “Học từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành y dược” qua bài viết dưới đây. Các từ vựng […]

100+ Từ vựng Tiếng Anh đồ dùng trong nhà, Chủ đề đồ dùng 2

100+ Từ vựng Tiếng Anh đồ dùng trong nhà, Chủ đề đồ dùng

4.4 / 5 ( 25 bình chọn ) Dụng cụ là sử dụng bề mặt của hai đồ vật hoặc hơn để làm việc hiệu quả hơn tuy theo mỗi ngành nghề. Những dụng cụ đơn giản nhất là Máy đơn giản. Cùng tìm hiểu chủ đề “Từ vựng Tiếng Anh đồ dùng trong nhà” […]

50+ Từ vựng Tiếng Anh về kinh tế, Chủ đề kinh tế 3

50+ Từ vựng Tiếng Anh về kinh tế, Chủ đề kinh tế

5 / 5 ( 9 bình chọn ) Kinh tế là tổng hòa các mối quan hệ tương tác lẫn nhau của con người và xã hội – liên quan trực tiếp đến việc sản xuất, trao đổi, phân phối, tiêu dùng các loại sản phẩm hàng hóa và dịch vụ, nhằm thỏa mãn nhu […]

50+ Từ vựng Tiếng Anh về âm nhạc, Chủ đề âm nhạc 4

50+ Từ vựng Tiếng Anh về âm nhạc, Chủ đề âm nhạc

5 / 5 ( 9 bình chọn ) Âm nhạc là một bộ môn nghệ thuật dùng âm thanh để diễn đạt. Các yếu tố chính của nó là cao độ, nhịp điệu, âm điệu, và những phẩm chất âm thanh của âm sắc và kết cấu bản nhạc. Cùng tìm hiểu chủ đề “Từ […]

50+ Từ vựng Tiếng anh về cảm xúc, Chủ đề cảm xúc 5

50+ Từ vựng Tiếng anh về cảm xúc, Chủ đề cảm xúc

5 / 5 ( 6 bình chọn ) Cảm xúc là sinh học quốc gia liên quan đến hệ thần kinh đưa vào bởi những thay đổi sinh lý thần kinh khác nhau như gắn liền với những suy nghĩ, cảm xúc, phản ứng hành vi và mức độ của niềm vui hay không vui. […]

40+ Từ vựng Tiếng Anh về du lịch, Chủ đề du lịch 6

40+ Từ vựng Tiếng Anh về du lịch, Chủ đề du lịch

5 / 5 ( 6 bình chọn ) Du lịch là việc đi lại nhằm mục đích niềm vui hoặc kinh doanh; cũng là lý thuyết và thực hành về tổ chức các chương trình đi du lịch, ngành kinh doanh nhằm thu hút, cung cấp và giải trí cho khách du lịch, và việc […]

50+ Từ vựng Tiếng Anh về gia đình, Chủ đề gia đình 7

50+ Từ vựng Tiếng Anh về gia đình, Chủ đề gia đình

5 / 5 ( 9 bình chọn ) Gia đình là một cộng đồng người sống chung và gắn bó với nhau bởi các mối quan hệ tình cảm, quan hệ hôn nhân, quan hệ huyết thống, quan hệ nuôi dưỡng và/hoặc quan hệ giáo dục. Cùng tìm hiểu chủ đề “Từ vựng Tiếng Anh […]

50+ Từ vựng Tiếng Anh về gia vị, Chủ đề gia vị 8

50+ Từ vựng Tiếng Anh về gia vị, Chủ đề gia vị

5 / 5 ( 7 bình chọn ) Gia vị, theo định nghĩa của các nhà khoa học và sinh học, là những loại thực phẩm, rau thơm hoặc các hợp chất hóa học cho thêm vào món ăn, có thể tạo những kích thích tích cực nhất định lên cơ quan vị giác, khứu […]