30+ Từ vựng Tiếng Anh về môi trường, Chủ đề môi trường

5/5 - (6 bình chọn)

Môi trường là một tổ hợp các yếu tố tự nhiên và xã hội bao quanh bên ngoài của một hệ thống hoặc một cá thể, sự vật nào đó. Chúng tác động lên hệ thống này và xác định xu hướng và tình trạng tồn tại của nó. Môi trường có thể coi là một tập hợp, trong đó hệ thống đang xem xét là một tập hợp con. Cùng tìm hiểu chủ đề “Từ vựng Tiếng Anh về môi trường” qua bài viết dưới đây.

Các từ vựng Tiếng Anh về môi trường

  • air pollution: ô nhiễm không khí
  • soil pollution: ô nhiễm đất đai
  • water pollution: ô nhiễm nguồn nước
  • global warming: sự nóng lên toàn cầu
  • climate change: biến đổi khí hậu
  • waste disposal: việc xử lý chất thải
  • natural resource depletion: cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên
  • deforestation: nạn chặt phá rừng
  • acid rain: mưa axít
  • overpopulation: tình trạng dân số quá đông

Mẫu câu Tiếng Anh theo chủ đề môi trường

To assist a child we must provide him with an environment which will enable him to develop freely.
Để hỗ trợ trẻ nhỏ, chúng ta phải cho nó một môi trường cho phép nó phát triển tự do.

Now the adult himself is part of the child's environment; the adult must adjust himself to the child's needs if he is not to be a hindrance to him and if he is not to substitute himself for the child in the activities essential to growth and development.
Giờ khi người lớn là một phần của môi trường quanh trẻ; người lớn phải điều chỉnh bản thân theo nhu cầu của trẻ nếu người lớn không muốn cản trở trẻ và nếu người lớn không muốn thay thế trẻ trong những hoạt động cần thiết để phát triển.

The first aim of the prepared environment is, as far as it is possible, to render the growing child independent of the adult.
Mục tiêu đầu tiên của việc chuẩn bị môi trường là trong phạm vi hết sức có thể, cho phép đứa trẻ độc lập với người lớn.

The environment itself will teach the child, if every error he makes is manifest to him, without the intervention of a parent of teacher, who should remain a quiet observer of all that happens.
Chính môi trường sẽ dạy đứa trẻ, nếu mỗi sai lầm nó phạm phải được bộc lộ cho nó thấy, không cần sự can thiệp của phụ huynh hay giáo viên. Những người này nên yên lặng quan sát tất cả những gì xảy ra.

Education is a natural process carried out by the child and is not acquired by listening to words but by experiences in the environment.
Giáo dục là một quá trình tự nhiên được thực hiện bởi trẻ nhỏ và không đạt được nhờ lắng nghe mà nhờ trải nghiệm trong môi trường.

The environment must be rich in motives which lend interest to activity and invite the child to conduct his own experiences.
Môi trường phải phong phú về động lực, có thể khơi dậy sự hứng thú hoạt động và mời gọi trẻ nhỏ tự có trải nghiệm của riêng mình.

Be careful the environment you choose for it will shape you; be careful the friends you choose for you will become like them.
Hãy cẩn thận môi trường bạn chọn vì nó sẽ định hình bạn; hãy cẩn thận những người bạn mà bạn lựa chọn bởi bạn sẽ trở nên như họ.

The environment is everything that isn't me.
Môi trường là tất cả những gì không phải là tôi.

Why should we think upon things that are lovely? Because thinking determines life. It is a common habit to blame life upon the environment. Environment modifies life but does not govern life. The soul is stronger than its surroundings.
Tại sao chúng ta lại nên nghĩ về những điều tươi đẹp? Bởi vì suy nghĩ quyết định cuộc đời. Có một thói quen chung là oán trách môi trường xung quanh. Môi trường điều chỉnh cuộc đời nhưng không điều khiển cuộc đời. Linh hồn mạnh hơn những gì quanh nó.

Moral codes adjust themselves to environmental conditions.
Chuẩn mực đạo đức tự biến đổi phù hợp với điều kiện môi trường.

The child should live in an environment of beauty.
Trẻ nhỏ nên được sống trong một môi trường đẹp đẽ.

A human being always acts and feels and performs in accordance with what he imagines to be true about himself and his environment.
Con người luôn luôn hành động, cảm nhận và thực hiện theo điều mình tưởng tượng là đúng về bản thân mình và môi trường quanh mình.

The child who has felt a strong love for his surroundings and for all living creatures, who has discovered joy and enthusiasm in work, gives us reason to hope that humanity can develop in a new direction.
Một đứa trẻ cảm nhận tình yêu sâu sắc đối với môi trường xung quanh và đối với tất cả sinh vật, đứa trẻ đã phát hiện niềm vui và sự nhiệt tình trong hoạt động, cho chúng ta lý do để hy vọng rằng nhân loại có thể phát triển theo hướng mới.

It is almost possible to say that there is a mathematical relationship between the beauty of his surroundings and the activity of the child; he will make discoveries rather more voluntarily in a gracious setting than in an ugly one.
Gần như có thể nói rằng có mối quan hệ toán học giữa vẻ đẹp của môi trường xung quanh và hoạt động của trẻ nhỏ; trẻ sẽ tình nguyện khám phá trong môi trường đẹp đẽ hơn là trong môi trường xấu xí.

You are a product of your environment. So choose the environment that will best develop you toward your objective. Analyze your life in terms of its environment. Are the things around you helping you toward success - or are they holding you back?
Bạn là sản phẩm của môi trường xung quanh. Vậy nên hãy chọn môi trường sẽ rèn giũa bạn về hướng mục tiêu. Hãy phân tích những môi trường bạn từng sống. Và những thứ quanh bạn giúp bạn đi tới thành công - hay chúng đang kéo bạn lại?

Children are the seed for peace or violence in the future, depending on how they are cared for and stimulated. Thus, their family and community environment must be sown to grow a fairer and more fraternal world, a world to serve life and hope.
Trẻ con là hạt giống hoặc của hòa bình hoặc của bạo lực trong tương lai, phụ thuộc vào cách chúng được chăm sóc và khuyến khích. Bởi vậy, gia đình và môi trường cộng đồng phải được gieo mầm để nuôi trồng một thế giới công bằng và giàu tình hữu nghị hơn, một thế giới vì cuộc sống và hy vọng.

Whatever comes from the brain carries the hue of the place it came from, and whatever comes from the heart carries the heat and color of its birthplace.
Điều gì đến từ trí óc mang theo màu sắc của nơi nó bắt nguồn, và điều gì đến từ trái tim mang theo hơi ấm và màu của nơi nó sinh ra.

We begin to see, therefore, the importance of selecting our environment with the greatest of care, because environment is the mental feeding ground out of which the food that goes into our minds is extracted.
Chúng ta bắt đầu thấy tầm quan trọng của việc lựa chọn môi trường một cách cực kỳ cẩn thận, bởi vì môi trường là mảnh đất nuôi dưỡng tinh thần, nơi cung cấp nguồn dinh dưỡng cho tâm trí chúng ta.

Our environment, the world in which we live and work, is a mirror of our attitudes and expectations.
Môi trường của ta, thế giới mà ta đang sống và làm việc, là tấm gương phản chiếu những thái độ và kỳ vọng của ta.

Hy vọng, qua bài viết “Từ vựng Tiếng Anh về môi trường” đã giúp bạn bổ sung thêm từ vựng tiếng anh. Chúc bạn thành công.

50+ Từ vựng Tiếng Anh về kinh doanh, Chủ đề kinh doanh 1

50+ Từ vựng Tiếng Anh về kinh doanh, Chủ đề kinh doanh

5/5 – (10 bình chọn) Kinh doanh là hoạt động của cá nhân hoặc tổ chức nhằm mục đính đạt lợi nhuận qua một loạt các hoạt động như: Quản trị Tiếp thị Tài chính Kế toán Sản xuất Bán hàng Kinh doanh là một trong những hoạt động phong phú nhất của loài người. […]

100+ Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành y dược, y tế, y khoa 2

100+ Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành y dược, y tế, y khoa

5/5 – (6 bình chọn) Ngành y là ngành chuyên tổ chức việc phòng bệnh, chữa bệnh và bảo vệ sức khoẻ cho con người và các loại động vật. Cùng tìm hiểu chủ đề “Học từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành y dược” qua bài viết dưới đây. Các từ vựng Tiếng Anh về […]

40+ Từ vựng Tiếng Anh về du lịch, Chủ đề du lịch 3

40+ Từ vựng Tiếng Anh về du lịch, Chủ đề du lịch

5/5 – (6 bình chọn) Du lịch là việc đi lại nhằm mục đích niềm vui hoặc kinh doanh; cũng là lý thuyết và thực hành về tổ chức các chương trình đi du lịch, ngành kinh doanh nhằm thu hút, cung cấp và giải trí cho khách du lịch, và việc kinh doanh của […]