110+ Từ vựng Tiếng Anh về Địa Điểm, Chủ đề Địa Điểm

Từ vựng Tiếng Anh về Địa Điểm có tất cả 110 từ vựng thông dụng thường được sử dụng trong giao tiếp. Cùng tìm hiểu chủ đề này qua bài viết dưới đây.

Từ vựng Tiếng Anh về Địa Điểm

  1. avenue: đại lộ
  2. bus shelter: mái che chờ xe buýt
  3. bus stop: điểm dừng xe buýt
  4. high street: phố lớn
  5. lamppost: cột đèn đường
  6. parking meter: đồng hồ tính tiền đỗ xe
  7. pavement: vỉa hè
  8. pedestrian crossing: vạch sang đường
  9. pedestrian subway: đường hầm đi bộ
  10. side street: phố nhỏ
  11. signpost: cột biển báo
  12. square: quảng trường
  13. street: phố
  14. taxi rank: bãi đỗ taxi
  15. telephone box hoặc telephone booth: quầy điện thoại
  16. antique shop: cửa hàng đồ cổ
  17. bakery: cửa hàng bán bánh
  18. barbers: hiệu cắt tóc
  19. beauty salon: cửa hàng làm đẹp
  20. betting shop hoặc bookmakers: cửa hàng ghi cá cược hợp pháp
  21. bookshop: hiệu sách
  22. butchers: cửa hàng bán thịt
  23. car showroom: phòng trưng bày ô tô
  24. charity shop: cửa hàng từ thiện
  25. chemists hoặc pharmacy: cửa hàng thuốc
  26. clothes shop: cửa hàng quần áo
  27. delicatessen: cửa hàng đồ ăn sẵn
  28. department store: cửa hàng bách hóa
  29. DIY store: cửa hàng bán đồ tự sửa chữa trong nhà
  30. dress shop: cửa hàng quấn áo
  31. dry cleaners: cửa hàng giặt khô
  32. electrical shop: cửa hàng đồ điện
  33. estate agents: phòng kinh doanh bất động sản
  34. fishmongers: của hàng bán cá
  35. florists: cửa hàng bán hoa
  36. garden centre: trung tâm bán cây cảnh
  37. general store: cửa hàng tạp hóa
  38. gift shop: hàng lưu niệm
  39. greengrocers: cửa hàng rau quả
  40. hairdressers: hiệu uốn tóc
  41. hardware shop: cửa hàng bán phần cứng
  42. kiosk: ki ốt
  43. launderette: hiệu giặt tự động
  44. newsagents: quầy bán báo
  45. off licence: cửa hàng bán rượu
  46. second-hand bookshop: cửa hàng sách cũ
  47. second-hand clothes shop: cửa hàng quần áo cũ
  48. shoe repair shop: cửa hàng sửa chữa giầy dép
  49. shoe shop: cửa hàng giầy
  50. sports shop: cửa hàng đồ thể thao
  51. stationers: cửa hàng văn phòng phẩm
  52. supermarket: siêu thị
  53. tailors: hàng may
  54. tattoo parlour hoặc tattoo studio: hàng xăm
  55. toy shop: cửa hàng đồ chơi
  56. apartment block: tòa nhà chung cư
  57. art gallery: triển lãm nghệ thuật
  58. bank: ngân hàng
  59. bar: quán bar
  60. block of flats: tòa chung cư
  61. building society: công ty cho vay tiền mua nhà
  62. café: quán café
  63. cathedral: nhà thờ lớn
  64. church: nhà thờ
  65. cinema: rạp chiếu phim
  66. concert hall: nhà hát
  67. dentists: phòng khám răng
  68. doctors: phòng khám
  69. fire station: trạm cứu hỏa
  70. fish and chip shop: cửa hàng cá rán ăn kèm khoai tây chiên
  71. garage: ga ra ô tô
  72. gym: phòng tập thể dục
  73. health centre: trung tâm y tế
  74. hospital: bệnh viện
  75. hotel: khách sạn
  76. internet cafe: quán internet
  77. leisure centre hoặc sports centre: trung tâm giải trí hoặc trung tâm thể thao
  78. library: thư viện
  79. mosque: nhà thờ Hồi giáo
  80. museum: bảo tàng
  81. office block: tòa nhà văn phòng
  82. petrol station: trạm xăng
  83. police station: đồn cảnh sát
  84. post office: bưu điện
  85. pub: quán rượu
  86. restaurant: nhà hàng
  87. school: trường học
  88. shopping centre: trung tâm mua sắm
  89. skyscraper: nhà cao trọc trời
  90. swimming baths: bể bơi
  91. synagogue: giáo đường Do thái
  92. theatre: nhà hát
  93. tower block: tòa tháp
  94. town hall: tòa thị chính
  95. university: trường đại học
  96. vets: bác sĩ thú y
  97. wine bar: quán bar
  98. bowling alley: trung tâm bowling
  99. bus station: bến xe buýt
  100. car park: bãi đỗ xe
  101. cemetery: nghĩa trang
  102. children’s playground: sân chơi trẻ em
  103. marketplace: chợ
  104. multi-storey car park: bãi đỗ xe nhiều tầng
  105. park: công viên
  106. skate park: trung tâm trượt băng
  107. stadium: sân vận động
  108. town square: quảng trường thành phố
  109. train station: ga tàu
  110. zoo: vườn bách thú

Hy vọng, qua bài viết “Từ vựng Tiếng Anh về Địa Điểm” đã giúp bạn bổ sung thêm từ vừng tiếng anh. Chúc bạn thành công.

41+ Từ vựng Tiếng Anh về Biển Đảo, chủ đề Biển Đảo 1

41+ Từ vựng Tiếng Anh về Biển Đảo, chủ đề Biển Đảo

5 / 5 ( 5 bình chọn ) Từ vựng Tiếng Anh về Biển Đảo có tất cả 41 từ vựng thông dụng thường được sử dụng trong giao tiếp. Cùng tìm hiểu chủ đề này qua bài viết dưới đây. Từ vựng Tiếng Anh về Biển Đảo Paracel islands /ˈpɑːrɑsl/ /ˈaɪləndz/: Hoàng Sa Spratly […]

28+ Từ vựng Tiếng Anh về Mỹ Phẩm 2

28+ Từ vựng Tiếng Anh về Mỹ Phẩm

5 / 5 ( 8 bình chọn ) Từ vựng Tiếng Anh về Mỹ Phẩm có tất cả 28 từ vựng thông dụng thường được sử dụng trong giao tiếp. Cùng tìm hiểu chủ đề này qua bài viết dưới đây. Từ vựng Tiếng Anh về Mỹ Phẩm Foundation /faʊndeɪ.ʃən/ : kem nền Moisturizer /mɔɪs.tʃ […]

153+ Từ vựng Tiếng Anh về Thời Gian, Chủ đề Thời Gian 3

153+ Từ vựng Tiếng Anh về Thời Gian, Chủ đề Thời Gian

5 / 5 ( 4 bình chọn ) Từ vựng Tiếng Anh về Thời Gian có tất cả 153 từ vựng thông dụng thường được sử dụng trong giao tiếp. Cùng tìm hiểu chủ đề này qua bài viết dưới đây. Từ vựng Tiếng Anh về Thời Gian second /ˈsɛkənd / giây minute /ˈmɪnɪt / phút hour […]

21+ Từ vựng Tiếng Anh về Thực Phẩm, Chủ đề Thực Phẩm 4

21+ Từ vựng Tiếng Anh về Thực Phẩm, Chủ đề Thực Phẩm

5 / 5 ( 6 bình chọn ) Từ vựng Tiếng Anh về Thực Phẩm có tất cả 21 từ vựng thông dụng thường được sử dụng trong giao tiếp. Cùng tìm hiểu chủ đề này qua bài viết dưới đây. Từ vựng Tiếng Anh về Thực Phẩm Cheese / tʃiːz /: pho mát Eggs […]

152+ Từ vựng Tiếng Anh về Trường Học 5

152+ Từ vựng Tiếng Anh về Trường Học

5 / 5 ( 5 bình chọn ) Từ vựng Tiếng Anh về Trường Học có tất cả 152 từ vựng thông dụng thường được sử dụng trong giao tiếp. Cùng tìm hiểu chủ đề này qua bài viết dưới đây. Từ vựng Tiếng Anh về Trường Học school skuːl : trường học nursery school […]

31+ Từ vựng Tiếng Anh về Văn Phòng Phẩm, Chủ đề Văn Phòng 6

31+ Từ vựng Tiếng Anh về Văn Phòng Phẩm, Chủ đề Văn Phòng

5 / 5 ( 5 bình chọn ) Từ vựng Tiếng Anh về Văn Phòng Phẩm có tất cả 31 từ vựng thông dụng thường được sử dụng trong giao tiếp. Cùng tìm hiểu chủ đề này qua bài viết dưới đây. Từ vựng Tiếng Anh về Văn Phòng Phẩm switchboard operator /ˈswɪtʃ.bɔːd ˈɒp.ər.eɪtəʳ/ – người […]

105+ Từ vựng Tiếng anh về Bệnh Tật, Chủ đề Bệnh Tật 7

105+ Từ vựng Tiếng anh về Bệnh Tật, Chủ đề Bệnh Tật

5 / 5 ( 7 bình chọn ) Từ vựng Tiếng anh về Bệnh Tật có tất cả 105 từ vựng thông dụng thường được sử dụng trong giao tiếp. Cùng tìm hiểu chủ đề này qua bài viết dưới đây. Từ vựng Tiếng Anh về Bệnh Tật rash /ræʃ/ – phát ban fever /ˈfiː.vəʳ/ […]

38+ Từ vựng Tiếng Anh về Đồ Uống, Chủ đề Đồ Uống 8

38+ Từ vựng Tiếng Anh về Đồ Uống, Chủ đề Đồ Uống

5 / 5 ( 6 bình chọn ) Từ vựng Tiếng Anh về Đồ Uống có tất cả 38 từ vựng thông dụng thường được sử dụng trong giao tiếp. Cùng tìm hiểu chủ đề này qua bài viết dưới đây. Từ vựng Tiếng Anh về Đồ Uống beer: bia coffee: cà phê fruit juice: […]