100+ Từ vựng Tiếng Anh đồ dùng trong nhà, Chủ đề đồ dùng

4.4/5 - (25 bình chọn)

Dụng cụ là sử dụng bề mặt của hai đồ vật hoặc hơn để làm việc hiệu quả hơn tuy theo mỗi ngành nghề. Những dụng cụ đơn giản nhất là Máy đơn giản. Cùng tìm hiểu chủ đề “Từ vựng Tiếng Anh đồ dùng trong nhà” qua bài viết dưới đây.

Các từ vựng Tiếng Anh về đồ dùng trong phòng khách

  • sofa: ghế sofa
  • cushion: cái đệm
  • side table: bàn trà (để sát tường, khác bàn chính)
  • shelf: kệ
  • television: tivi
  • fireplace: lò sưởi
  • coffee table: bàn phòng khách
  • rug: thảm trải sàn
  • floor lamp: đèn sàn
  • window curtain: màn che cửa sổ
  • armchair: ghế bành
  • ottoman: ghế đôn

Các từ vựng Tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ

  • bed: giường
  • sheet: khăn trải giường
  • pillow: gối kê đầu
  • bedside table: bàn nhỏ cạnh giường
  • table lamp: đèn bàn
  • window: cửa sổ
  • picture: bức tranh
  • wardrobe: tủ quần áo
  • mirror: gương
  • dressing table: bàn gương trang điểm
  • chest of drawers: tủ ngăn kéo
  • rug: thảm trải sàn

Các từ vựng Tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ăn

  • dining table: bàn ăn
  • dining chair: ghế ăn
  • cupboard: tủ ly, chén
  • ceiling light: đèn trần
  • flower vase: bình hoa
  • table cloth: khăn trải bàn
  • curtain: màn che
  • picture frame: khung tranh
  • wall light: đèn treo tường
  • credenza: tủ ly chén (trong phòng ăn)
  • teapot: ấm trà
  • rug: thảm trải sàn

Các từ vựng Tiếng Anh về đồ dùng trong phòng tắm

  • bath toys: đồ chơi khi tắm (cho em bé)
  • brush: cái chải
  • comb: cái lược
  • cotton balls: bông gòn
  • curling iron: kẹp uốn tóc
  • dental floss: chỉ nha khoa
  • electric razor: dao cạo râu điện
  • first aid kit: bộ dụng cụ sơ cứu
  • hair dryer: máy sấy tóc
  • lotion: nước rửa
  • mouthwash: nước súc miệng
  • Q-tip: cái tăm bông
  • razor: dao cạo râu
  • scale: cái cân
  • shampoo: dầu gội
  • shaving cream: kem cạo râu
  • shower: vòi sen
  • sink: bệ nước
  • soap: xà bông
  • tissue: khăn giấy
  • toilet: bồn cầu
  • toilet paper: giấy vệ sinh
  • toothbrush: bàn chải đánh răng
  • toothpaste: kem đánh răng
  • towel: khăn tắm
  • toilet paper: giấy vệ sinh
  • sink: bồn rửa
  • faucet/tap: vòi nước
  • mirror: gương
  • double-hung window: cửa sổ trượt
  • shower: vòi sen
  • shower screen: tấm che buồng tắm
  • sponge: miếng bọt biển
  • bathtub: bồn tắm
  • toilet: bệ xí

Các từ vựng Tiếng Anh về đồ dùng trong phòng bếp

  • scale: cái cân
  • apron: tạp dề
  • kettle: ấm đun nước
  • pressure cooker: nồi áp suất
  • frying pan: cái chảo
  • fridge: tủ lạnh
  • plate: dĩa, đĩa
  • fork: cái nĩa
  • knife: con dao
  • spoon: (cái) muỗng
  • salt cellar: lọ muối
  • napkin: khăn ăn
  • whisk: dụng cụ đánh trứng
  • tray: cái khay
  • ladle: môi múc canh
  • bowl: tô, chén
  • grater: bàn mài
  • cup: ca đong (dùng để đong nước, gạo, bột, v.v.)
  • coffee maker: máy pha cà phê
  • cookbook: sách dạy nấu ăn
  • rolling pin: cái cán bột
  • colander: cái rổ (có nhiều lỗ thoát nước)
  • greaseproof paper: giấy thấm dầu mỡ
  • sieve: cái rây
  • flour: bột
  • mincer: máy băm thịt
  • baking powder: bột nở
  • pepper: hạt tiêu
  • potato masher: dụng cụ nghiền khoai tây
  • nutcracker: kẹp hạt dẻ
  • microwave: lò vi sóng
  • blender: máy xay thức ăn
  • corkscrew: cái mở nút chai rượu
  • tin opener: dụng cụ mở đồ hộp
  • toaster: máy nướng bánh mì
  • steamer: nồi hấp, nồi đun hơi
  • sink: bồn rửa
  • faucet: vòi nước
  • soap: xà bông, xà phòng
  • sponge: miếng mút rửa chén
  • dishwasher: máy rửa chén
  • washing-up liquid: nước rửa chén

Hy vọng, qua bài viết “Từ vựng Tiếng Anh đồ dùng trong nhà” đã giúp bạn bổ sung thêm từ vựng tiếng anh. Chúc bạn thành công.

100+ Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành y dược, y tế, y khoa 1

100+ Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành y dược, y tế, y khoa

5/5 – (6 bình chọn) Ngành y là ngành chuyên tổ chức việc phòng bệnh, chữa bệnh và bảo vệ sức khoẻ cho con người và các loại động vật. Cùng tìm hiểu chủ đề “Học từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành y dược” qua bài viết dưới đây. Các từ vựng Tiếng Anh về […]

30+ Từ vựng Tiếng Anh về môi trường, Chủ đề môi trường 2

30+ Từ vựng Tiếng Anh về môi trường, Chủ đề môi trường

5/5 – (6 bình chọn) Môi trường là một tổ hợp các yếu tố tự nhiên và xã hội bao quanh bên ngoài của một hệ thống hoặc một cá thể, sự vật nào đó. Chúng tác động lên hệ thống này và xác định xu hướng và tình trạng tồn tại của nó. Môi […]

30+ Từ vựng Tiếng Anh về ước mơ, Chủ đề ước mơ 3

30+ Từ vựng Tiếng Anh về ước mơ, Chủ đề ước mơ

5/5 – (3 bình chọn) Ước mơ là một bức tranh tổng thể, một bản kế hoạch chi tiết về mục đích và tiềm năng của một con người. Cùng tìm hiểu chủ đề “Học từ vựng Tiếng Anh về ước mơ” qua bài viết dưới đây. Các từ vựng Tiếng Anh về ước mơ […]

40+ Từ vựng Tiếng Anh về du lịch, Chủ đề du lịch 4

40+ Từ vựng Tiếng Anh về du lịch, Chủ đề du lịch

5/5 – (6 bình chọn) Du lịch là việc đi lại nhằm mục đích niềm vui hoặc kinh doanh; cũng là lý thuyết và thực hành về tổ chức các chương trình đi du lịch, ngành kinh doanh nhằm thu hút, cung cấp và giải trí cho khách du lịch, và việc kinh doanh của […]

50+ Từ vựng Tiếng Anh về âm nhạc, Chủ đề âm nhạc 5

50+ Từ vựng Tiếng Anh về âm nhạc, Chủ đề âm nhạc

5/5 – (9 bình chọn) Âm nhạc là một bộ môn nghệ thuật dùng âm thanh để diễn đạt. Các yếu tố chính của nó là cao độ, nhịp điệu, âm điệu, và những phẩm chất âm thanh của âm sắc và kết cấu bản nhạc. Cùng tìm hiểu chủ đề “Từ vựng Tiếng Anh […]

50+ Từ vựng Tiếng Anh về gia đình, Chủ đề gia đình 6

50+ Từ vựng Tiếng Anh về gia đình, Chủ đề gia đình

5/5 – (9 bình chọn) Gia đình là một cộng đồng người sống chung và gắn bó với nhau bởi các mối quan hệ tình cảm, quan hệ hôn nhân, quan hệ huyết thống, quan hệ nuôi dưỡng và/hoặc quan hệ giáo dục. Cùng tìm hiểu chủ đề “Từ vựng Tiếng Anh về gia đình” […]

50+ Từ vựng Tiếng Anh về kinh doanh, Chủ đề kinh doanh 7

50+ Từ vựng Tiếng Anh về kinh doanh, Chủ đề kinh doanh

5/5 – (10 bình chọn) Kinh doanh là hoạt động của cá nhân hoặc tổ chức nhằm mục đính đạt lợi nhuận qua một loạt các hoạt động như: Quản trị Tiếp thị Tài chính Kế toán Sản xuất Bán hàng Kinh doanh là một trong những hoạt động phong phú nhất của loài người. […]

50+ Từ vựng Tiếng Anh về kinh tế, Chủ đề kinh tế 8

50+ Từ vựng Tiếng Anh về kinh tế, Chủ đề kinh tế

5/5 – (9 bình chọn) Kinh tế là tổng hòa các mối quan hệ tương tác lẫn nhau của con người và xã hội – liên quan trực tiếp đến việc sản xuất, trao đổi, phân phối, tiêu dùng các loại sản phẩm hàng hóa và dịch vụ, nhằm thỏa mãn nhu cầu ngày càng […]