100+ Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành y dược, y tế, y khoa

5/5 - (6 bình chọn)

Ngành y là ngành chuyên tổ chức việc phòng bệnh, chữa bệnh và bảo vệ sức khoẻ cho con người và các loại động vật. Cùng tìm hiểu chủ đề “Học từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành y dược” qua bài viết dưới đây.

Các từ vựng Tiếng Anh về dụng cụ y tế

  • crutch: cái nạng
  • defibrillator: máy sốc điện
  • bedpan: cái bô
  • dressing: bông băng
  • incubator: lồng nuôi trẻ em đẻ non hoặc yếu ớt khi mới sinh
  • needle: cái kim tiêm
  • plaster: băng keo cá nhân
  • plaster cast: bó bột
  • stitch: mũi khâu
  • sling: băng đeo (để đỡ cánh tay bị thương hoặc gãy)
  • wheelchair: xe lăn (cho những người không thể đi lại)
  • stretcher: cái cáng
  • first aid kit: túi sơ cứu thương
  • sticking plaster: băng cá nhân
  • bandage: vải băng vết thương
  • cotton wool: bông gòn
  • surgical mask: khẩu trang y tế
  • stethoscope: ống nghe (để khám bệnh)
  • oxygen mask: mặt nạ oxy
  • eye chart: bảng gồm các kí tự hoặc chữ cái với các kích thước to nhỏ khác nhau nhằm kiểm tra mắt
  • scales: cái cân
  • blood pressure monitor: máy đi huyết áp
  • pregnancy testing kit: dụng cụ thử thai
  • thermometer: nhiệt kế

Các từ vựng Tiếng Anh về xét nghiệm y học

  • biopsy: sinh thiết
  • blood test: xét nghiệm máu
  • CAT scan: chụp cắt lớp vi tính
  • check-up: kiểm tra sức khỏe
  • diagnosis: chẩn đoán triệu chứng
  • examination: khám
  • MRI: chụp cộng hưởng từ
  • sample: lấy mẫu thử
  • swab: dùng miếng gạc lấy mẫu thử
  • scan: quét
  • ultrasound: siêu âm
  • X-ray: chụp X Quang

Các từ vựng Tiếng Anh về các loại thuốc

  • medication: dược phẩm
  • capsule: thuốc con nhộng
  • injection: thuốc tiêm, chất tiêm
  • ointment: thuốc mỡ
  • paste: thuốc bôi
  • pessary: thuốc đặt âm đạo
  • powder: thuốc bột
  • solution: thuốc nước
  • spray: thuốc xịt
  • suppository: thuốc đạn
  • syrup: thuốc bổ dạng siro
  • tablet: thuốc viên
  • inhaler: ống hít

Mẫu câu Tiếng Anh chuyên ngành y

To array a man's will against his sickness is the supreme art of medicine.
Hướng ý chí của bệnh nhân vào chống lại bệnh tật của mình là nghệ thuật y khoa tối thượng.

The best doctor is the one you run to and can't find.
Vị bác sĩ tốt nhất là người anh chạy tới nhờ và không thể tìm thấy.

The greatest mistake in the treatment of diseases is that there are physicians for the body and physicians for the soul, although the two cannot be separated.
Sai lầm lớn nhất trong chữa trị bệnh tật là có bác sĩ chữa thể xác và có bác sĩ chữa tinh thần, dù hai thứ đó không thể chia tách.

If popular medicine gave the people wisdom as well as knowledge, it would be the best protection for scientific and well-trained physicians.
Nếu y học phổ cập cho con người sự sáng suốt cũng như tri thức, đó sẽ là sự bảo vệ tốt nhất đối với những bác sĩ có kỹ thuật và được đào tạo tốt.

People pay the doctor for his trouble; for his kindness they still remain in his debt.
Người ta trả tiền cho công sức của bác sĩ; còn sự tử tế của bác sĩ vẫn mãi là món nợ ân tình.

Doctors are great - as long as you don't need them.
Bác sĩ rất tuyệt vời - chừng nào bạn còn chưa phải cần đến họ.

One of the first duties of the physician is to educate the masses not to take medicine.... Soap and water and common sense are the best disinfectants.
Một trong những nghĩa vụ đầu tiên của người bác sĩ là giáo dục dân chúng không dùng thuốc... Xà phòng và nước và lẽ thường tình là thuốc sát trùng tốt nhất.

A doctor must work eighteen hours a day and seven days a week. If you cannot console yourself to this, get out of the profession.
Bác sĩ phải làm việc mười tám tiếng một ngày và bảy ngày một tuần. Nếu bạn không thể an ủi bản thân trước điều này, hãy rời khỏi nghề thôi.

Better name for the general practitioner might be multispecialist.
Tên hay hơn cho bác sĩ đa khoa hẳn phải là chuyên gia đa năng.

It is a mathematical fact that fifty percent of all doctors graduate in the bottom half of their class.
Một sự thật theo lô-gic toán học là năm mươi phần trăm bác sĩ tốt nghiệp ở nửa dưới lớp của họ.

What is the use of physicians like myself trying to help parents to bring up children healthy and happy, to have them killed in such numbers for a cause that is ignoble?
Bác sĩ nhi khoa như tôi thì có ích gì khi cố giúp các bậc phụ huynh nuôi con cái trưởng thành khỏe mạnh và hạnh phúc, chỉ rồi để chúng bị sát hại nhiều đến như vậy vì một cái cớ thấp hèn?

People have criticized me for seeming to step out of my professional role to become undignifiedly political. I'd say it was belated realization that day care, good schools, health insurance, and nuclear disarmament are even more important aspects of pediatrics than measles vaccine or vitamin D.
Người ta chỉ trích tôi vì có vẻ tôi đã bước ra khỏi lĩnh vực chuyên môn để không đứng đắn nhúng chân vào chính trị. Tôi muốn nói rằng tôi đã muộn màng nhận ra rằng sự chăm sóc hàng ngày, những ngôi trường tốt, bảo hiểm y tế, và sự giải giáp hạt nhân thậm chí là những vấn đề quan trọng của bác sĩ nhi khoa hơn là vắc xin bệnh sởi hay vitamin D.

Medicine is my lawful wife, and literature is my mistress. When I get fed up with one, I spend the night with the other.
Y học là người vợ hợp pháp của tôi, và văn học là cô bồ. Khi tôi phát chán với một bên, tôi qua đêm với bên còn lại.

The life so short, the craft so long to learn.
Cuộc đời quá ngắn, mà nghề thì quá dài để học.

The worst thing about medicine is that one kind makes another necessary.
Điều tồi tệ nhất về thuốc men là loại này khiến ta lại phải cần loại khác.

In nothing do men more nearly approach the gods, than in giving health to men.
Không gì khiến con người tiến gần thần linh hơn việc trao sức khỏe cho con người.

In the sick room, ten cents' worth of human understanding equals ten dollars' worth of medical science.
Trong phòng bệnh, sự cảm thông đáng giá mười xu bằng với y học đáng giá mười đô la.

Declare the past, diagnose the present, foretell the future.
Công bố quá khứ, chẩn đoán hiện tại, đoán trước tương lai.

As to diseases, make a habit of two things — to help, or at least, to do no harm.
Với bệnh tật, hãy tạo thành hai thói quen - giúp đỡ, hoặc ít nhất, không tạo thêm thương tổn.

Healthy citizens are the greatest asset any country can have.
Những người dân khỏe mạnh là tài sản lớn nhất của bất cứ quốc gia nào.

We try never to forget that medicine is for the people. It is not for the profits. The profits follow, and if we have remembered that, they have never failed to appear. The better we have remembered it, the larger they have been.
Chúng tôi cố không bao giờ quên đi rằng y học là vì con người. Y học không phải là vì lợi nhuận. Lợi nhuận theo sau, và nếu chúng tôi nhớ được điều đó, lợi nhuận không bao giờ không xuất hiện. Chúng tôi càng ghi nhớ tốt điều đó, lợi nhuận lại càng lớn.

The art of medicine consists of amusing the patient while nature cures the disease.
Nghệ thuật y khoa là việc làm bệnh nhân vui vẻ trong khi tự nhiên chữa bệnh.

Life is short, and Art long; the crisis fleeting; experience perilous, and decision difficult. The physician must not only be prepared to do what is right himself, but also to make the patient, the attendants, and externals cooperate.
Cuộc đời thì ngắn, mà nghề thì miên man; cơn bệnh phập phù; kinh nghiệm hiểm nguy, còn quyết định thì thật khó. Người thầy thuốc không phải chỉ chuẩn bị để tự mình làm những gì là đúng, mà còn làm cho bệnh nhân, người đi theo và các yếu tố xung quanh hợp tác hài hòa.

The glory of medicine is that it is constantly moving forward, that there is always more to learn. The ills of today do not cloud the horizon of tomorrow, but act as a spur to greater effort.
Hào quang của y học là nó luôn tiến về phía trước, và luôn luôn có thêm nhiều điều để học. Những bệnh tật của ngày hôm nay không che phủ chân trời của ngày mai, mà thúc đẩy nỗ lực lớn hơn nữa.

Doctors put a wall up between themselves and their patients; nurses broke it down.
Bác sĩ tạo nên tường ngăn giữa mình và bệnh nhân; y tá phá vỡ chúng.

How many desolate creatures on the earth have learnt the simple dues of fellowship and social comfort, in a hospital.
Biết bao nhiêu kẻ cô độc trên thế gian đã biết đến nghĩa vụ giản đơn của tình bằng hữu và sự an ủi giữa người với người, ở trong bệnh viện.

In nothing do men more nearly approach the gods than in giving health to men.
Không gì khiến con người tiến gần tới thánh thần hơn là trao sức khỏe cho con người.

The aim of medicine is to prevent disease and prolong life, the ideal of medicine is to eliminate the need of a physician.
Mục đích của y học là ngăn chặn bệnh tật và kéo dài cuộc sống, y học lý tưởng là xóa bỏ nhu cầu cần đến bác sĩ.

For extreme diseases, extreme methods of cure, as to restriction, are most suitable.
Đối với bệnh nặng thì các cách chữa cực đoan về tiết chế là thích hợp nhất.

There is no curing a sick man who believes himself to be in health.
Không thể chữa trị một người bệnh tin tưởng rằng mình khỏe mạnh.

I think anyone who works in medicine has superpowers.
Tôi nghĩ bất cứ ai làm trong ngành y đều có sức mạnh siêu nhân.

Body and soul cannot be separated for purposes of treatment, for they are one and indivisible. Sick minds must be healed as well as sick bodies.
Thể xác và tinh thần không thể tách ra trong chữa trị, bởi chúng là một và không thể chia tách. Những tâm thần bệnh tật cũng cần chữa trị như cơ thể bệnh tật.

I learned a long time ago that minor surgery is when they do the operation on someone else, not you.
Từ lâu tôi đã học được rằng tiểu phẫu là khi người khác bị phẫu thuật, chứ không phải bạn.

The disease and its medicine are like two factions in a besieged town; they tear one another to pieces, but both unite against their common enemy, Nature.
Bệnh tật và thuốc chữa giống như hai phe phái trong một thị trấn đang bị vây hãm; mỗi bên cấu xé tan nát bên kia, nhưng cả hai lại đồng lòng chống lại kẻ thù chung, Tự nhiên.

A slender restricted diet is always dangerous inchronic diseases, and also in acute diseases, where it is not requisite. Andagain, a diet brought to the extreme point of attenuation is dangerous; andrepletion, when in the extreme, is also dangerous.
Bất kể là trong các bệnh mạn tính hay trong các bệnh cấp tính, một chế độ ăn tiết chế kham khổ luôn luôn nguy hiểm, nó không phải là thứ tiên quyết. Và một lần nữa, một chế độ ăn cắt giảm cùng cực là nguy hiểm, và sự no đủ, ở mức cực đoan, cũng rất nguy hiểm.

The art of healing is like an unroofed temple, uncovered at the top and cracked at the foundation.
Nghệ thuật chữa trị giống như ngôi đền bị dỡ mái, trần trụi trên đỉnh và rạn nứt dưới móng.

Of all the forms of inequality, injustice in health care is the most shocking and inhumane.
Trong tất cả mọi hình thức bất bình đẳng, bất bình đẳng về chăm sóc y tế là gây sốc và bất nhân nhất.

Hy vọng, qua bài viết “Học từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành y dược” đã giúp bạn bổ sung thêm từ vừng tiếng anh. Chúc bạn thành công.

30+ Từ vựng Tiếng Anh về ước mơ, Chủ đề ước mơ 1

30+ Từ vựng Tiếng Anh về ước mơ, Chủ đề ước mơ

5/5 – (3 bình chọn) Ước mơ là một bức tranh tổng thể, một bản kế hoạch chi tiết về mục đích và tiềm năng của một con người. Cùng tìm hiểu chủ đề “Học từ vựng Tiếng Anh về ước mơ” qua bài viết dưới đây. Các từ vựng Tiếng Anh về ước mơ […]

Học từ vựng Tiếng Anh về màu sắc có phiên âm, Cách đọc, Bài hát 2

Học từ vựng Tiếng Anh về màu sắc có phiên âm, Cách đọc, Bài hát

5/5 – (6 bình chọn) Màu sắc là đặc trưng của nhận thức thị giác được mô tả thông qua các loại màu, với các tên như đỏ, cam, vàng, xanh lá cây, xanh dương hoặc tím. Cùng tìm hiểu chủ đề “Từ vựng Tếng Anh màu sắc” qua bài viết dưới đây. Từ vựng […]