Những từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y thông dụng

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có tất cả 15 từ vựng thông dụng thường được sử dụng trong giao tiếp. Cùng tìm hiểu chủ đề này qua bài viết dưới đây.

Từ vựng tiếng anh bắt đầu bằng chữ Y

  1. yard (n) /ja:d/ lat, thước Anh (bằng 0, 914 mét)
  2. yawn (v) (n) /jɔ:n/ há miệng; cử chỉ ngáp
  3. yeah exclamation /jeə/ vâng, ừ
  4. year (n) /jə:/ năm
  5. yellow (adj) (n) /’jelou/ vàng; màu vàng
  6. yes exclamation, (n) /jes/ vâng, phải, có chứ
  7. yesterday (adv)., (n) /’jestədei/ hôm qua
  8. yet (adv)., conj. /yet/ còn, hãy cỏn, còn nữa; như mà, xong, tuy thế, tuy nhiên
  9. you pro(n) /ju:/ anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày
  10. young (adj) /jʌɳ/ trẻ, trẻ tuổi, thanh niên
  11. your det. /jo:/ của anh, của chị, của ngài, của mày; của các anh, của các chị, của các ngài, của chúng mày
  12. yours pro(n) /jo:z/ cái của anh, cái của chị, cái của ngài, cái của mày; cái của các anh, cái của các chị, cái của các ngài, cái của chúng mày
  13. yourself pro(n) /jɔ:’self/ tự anh, tự chị, chính anh, chính mày, tự mày, tự mình
  14. youth (n) /ju:θ/ tuổi trẻ, tuổi xuân, tuổi thanh niên, tuổi niên thiếu

Tên tiếng anh bắt đầu bằng chữ Y

Hy vọng, qua bài viết “Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y” đã giúp bạn bổ sung thêm từ vừng tiếng anh. Chúc bạn thành công.
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x