Những từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R thông dụng

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R có tất cả 193 từ vựng thông dụng thường được sử dụng trong giao tiếp. Cùng tìm hiểu chủ đề này qua bài viết dưới đây.

Từ vựng tiếng anh bắt đầu bằng chữ R

  1. race (n) (v) /reis/ loài, chủng, giống; cuộc đua; đua
  2. racing (n) /´reisiη/ cuộc đua
  3. radio (n) /´reidiou/ sóng vô tuyến, radio
  4. rail (n) /reil/ đường ray
  5. railway (BrE) (NAmE railroad) (n) /’reilwei/ đường sắt
  6. rain (n) (v) /rein/ mưa, cơn mưa; mưa
  7. raise (v) /reiz/ nâng lên, đưa lên, ngẩng lên
  8. range (n) /reɪndʒ/ dãy, hàng, loại; phạm vi, trình độ
  9. rank (n) (v) /ræɳk/ hàng, dãy; sắp xếp thành hàng, dãy
  10. rapid (adj) /’ræpid/ nhanh, nhanh chóng
  11. rapidly (adv) / ‘ræpidli / nhanh, nhanh chóng
  12. rare (adj) /reə/ hiếm, ít
  13. rarely (adv) /’reзli/ hiếm khi, ít khi
  14. rate (n) (v) /reit/ tỷ lệ, tốc độ
  15. rather (adv) /’rɑ:ðə/ thà.. còn hơn, thích… hơn
  16. rather than hơn là
  17. raw (adj) /rɔ:/ sống (# chín), thô, còn nguyên chất
  18. re- prefix
  19. reach (v) /ri:tʃ/ đến, đi đến, tới
  20. react (v) /ri´ækt/ tác động trở lại, phản ứng
  21. reaction (n) /ri:’ækʃn/ sự phản ứng; sự phản tác dụng
  22. read (v) /ri:d/ đọc
  23. reading (n) /´ri:diη/ sự đọc
  24. reader (n) /´ri:də/ người đọc, độc giả
  25. ready (adj) /’redi/ sẵn sàng
  26. real (adj) /riəl/ thực, thực tế, có thật
  27. really (adv) /’riəli/ thực, thực ra, thực sự
  28. realistic (adj) /ri:ə’listik; BrE also riə-/ hiện thực
  29. reality (n) /ri:’æliti/ sự thật, thực tế, thực tại
  30. realize (BrE also -ise) (v) /’riәlaiz/ thực hiện, thực hành
  31. rear (n) (adj) /rɪər/ phía sau; ở đằng sau, ở đằng sau
  32. reason (n) /’ri:zn/ lý do, lý lẽ
  33. reasonable (adj) /´ri:zənəbl/ có lý, hợp lý
  34. reasonably (adv) /´ri:zənəblli/ hợp lý
  35. unreasonable (adj) /ʌnˈrizənəbəl/ vô lý
  36. recall (v) /ri´kɔ:l/ gọi về, triệu hồi; nhặc lại, gợi lại
  37. receipt (n) /ri´si:t/ công thức; đơn thuốc
  38. receive (v) /ri’si:v/ nhận, lĩnh, thu
  39. recent (adj) /´ri:sənt/ gần đây, mới đây
  40. recently (adv) /´ri:səntli/ gần đây, mới đây
  41. reception (n) /ri’sep∫n/ sự nhận, sự tiếp nhận, sự đón tiếp
  42. reckon (v) /’rekən/ tính, đếm
  43. recognition (n) /,rekəg’niʃn/ sự công nhận, sự thừa nhận
  44. recognize (BrE also -ise) (v) /’rekəgnaiz/ nhận ra, nhận diện; công nhận, thừa nhận
  45. recommend (v) /rekə’mend/ giới thiệu, tiến cử; đề nghị, khuyên bảo
  46. record (n) (v) /´rekɔ:d/ bản ghi, sự ghi, bản thu, sự thu; thu, ghi chép
  47. recording (n) /ri´kɔ:diη/ sự ghi, sự thu âm
  48. recover (v) /’ri:’kʌvə/ lấy lại, giành lại
  49. red (adj) (n) /red/ đỏ; màu đỏ
  50. reduce (v) /ri’dju:s/ giảm, giảm bớt
  51. reduction (n) /ri´dʌkʃən/ sự giảm giá, sự hạ giá
  52. refer to (v) xem, tham khảo; ám chỉ, nhắc đến
  53. reference (n) /’refərəns/ sự tham khảo, hỏi ýe kiến
  54. reflect (v) /ri’flekt/ phản chiếu, phản hồi, phản ánh
  55. reform (v) (n) /ri´fɔ:m/ cải cách, cải thiện, cải tạo; sự cải cách, sự cải thiện, cải tạo
  56. refrigerator (n) /ri’fridЗзreitз/ tủ lạnh
  57. refusal (n) /ri´fju:zl/ sự từ chối, sự khước từ
  58. refuse (v) /rɪˈfyuz/ từ chối, khước từ
  59. regard (v) (n) /ri’gɑ:d/ nhìn, đánh giá; cái nhìn, sự quan tâm, sự chú ý (lời chúc tụng cuối thư)
  60. regarding prep. /ri´ga:diη/ về, về việc, đối với (vấn đề…)
  61. region (n) /’ri:dʒən/ vùng, miền
  62. regional (adj) /ˈridʒənl/ vùng, địa phương
  63. register (v) (n) /’redʤistə/ đăng ký, ghi vào sổ; sổ, sổ sách, máy ghi
  64. regret (v) (n) /ri’gret/ đáng tiếc, hối tiếc; lòng thương tiếc, sự hối tiếc
  65. regular (adj) /’rəgjulə/ thường xuyên, đều đặn
  66. regularly (adv) /´regjuləli/ đều đặn, thường xuyên
  67. regulation (n) /¸regju´leiʃən/ sự điều chỉnh, điều lệ, quy tắc
  68. reject (v) /’ri:ʤekt/ không chấp nhận, loại bỏ, bác bỏ
  69. relate (v) /ri’leit/ kể lại, thuật lại; liên hệ, liên quan
  70. related (to) (adj) /ri’leitid/ có liên quan, có quan hệ với ai, cái gì
  71. relation (n) /ri’leiʃn/ mối quan hệ, sự liên quan, liên lạc
  72. relationship (n) /ri’lei∫әn∫ip/ mối quan hệ, mối liên lạc
  73. relative (adj) (n) /’relətiv/ có liên quan đến; người có họ, đại từ quan hệ
  74. relatively (adv) /’relətivli/ có liên quan, có quan hệ
  75. relax (v) /ri´læks/ giải trí, nghỉ ngơi
  76. relaxed (adj) /ri´lækst/ thanh thản, thoải mái
  77. relaxing (adj) /ri’læksiɳ/ làm giảm, bớt căng thẳng
  78. release (v) (n) /ri’li:s/ làm nhẹ, bớt, thả, phóng thích, phát hành; sự giải thoát, thoát khỏi, sự thả, phóng thích, sự phát hành
  79. relevant (adj) /´reləvənt/ thích hợp, có liên quan
  80. relief (n) /ri’li:f/ sự giảm nhẹ, sự làm cho khuây khỏa; sự trợ cấo; sự đền bù
  81. religion (n) /rɪˈlɪdʒən/ tôn giáo
  82. religious (adj) /ri’lidʒəs/ (thuộc) tôn giáo
  83. rely on (v) /ri´lai/ tin vào, tin cậy, tin tưởng vào
  84. remain (v) /riˈmein/ còn lại, vẫn còn như cũ
  85. remaining (adj) /ri´meiniη/ còn lại
  86. remains (n) /re’meins/ đồ thừa, cái còn lại
  87. remark (n) (v) /ri’mɑ:k/ sự nhận xét, phê bình, sự để ý, chú ý; nhận xét, phê bình, để ý, chú ý
  88. remarkable (adj) /ri’ma:kәb(ә)l/ đáng chú ý, đáng để ý; khác thường
  89. remarkably (adv) /ri’ma:kәb(ә)li/ đáng chú ý, đáng để ý; khác thường
  90. remember (v) /rɪˈmɛmbər/ nhớ, nhớ lại
  91. remind (v) /riˈmaind/ nhắc nhở, gợi nhớ
  92. remote (adj) /ri’mout/ xa, xa xôi, xa cách
  93. removal (n) /ri’mu:vəl/ viêc di chuyển, việc dọn nhà, dời đi
  94. remove (v) /ri’mu:v/ dời đi, di chuyển
  95. rent (n) (v) /rent/ sự thuê mướn; cho thuê, thuê
  96. rented (adj) /rentid/ được thuê, được mướn
  97. repair (v) (n) /ri’peə/ sửa chữa, chỉnh tu; sự sửa chữa, sự chỉnh tu
  98. repeat (v) /ri’pi:t/ /ri’pi:t/ nhắc lại, lặp lại
  99. repeated (adj) /ri´pi:tid/ được nhắc lại, được lặp lại
  100. repeatedly (adv) /ri´pi:tidli/ lặp đi lặp lại nhiều lần
  101. replace (v) /rɪpleɪs/ thay thế
  102. reply (n) (v) /ri’plai/ sự trả lời, sự hồi âm; trả lời, hồi âm
  103. report (v) (n) /ri’pɔ:t/ báo cáo, tường trình; bản báo cáo, bản tường trình
  104. represent (v) /repri’zent/ miêu tả, hình dung; đại diện, thay mặt
  105. representative (n) (adj) /,repri’zentətiv/ điều tiêu biểu, tượng trưng, mẫu; miêu tả, biểu hiện, đại diện, tượng trưng
  106. reproduce (v) /,ri:prə’dju:s/ tái sản xuất
  107. reputation (n) /,repju:’teiʃn/ sự nổi tiếng, nổi danh
  108. request (n) (v) /ri’kwest/ lời thỉnh cầu, lời đề nghị, yêu cầu; thỉnh cầu, đề nghị, yêu cầu
  109. require (v) /ri’kwaiə(r)/ đòi hỏi, yêu cầu, quy định
  110. requirement (n) /rɪˈkwaɪərmənt/ nhu cầu, sự đòi hỏi; luật lệ, thủ tục
  111. rescue (v) (n) /´reskju:/ giải thoát, cứu nguy; sự giải thoát, sự cứu nguy
  112. research (n) /ri’sз:tʃ/ sự nghiên cứu
  113. reservation (n) /rez.əveɪ.ʃən/ sự hạn chế, điều kiện hạn chế
  114. reserve (v) (n) /ri’zЗ:v/ dự trữ, để dành, đặt trước, đăng ký trước; sự dự trữ, sự để dành, sự đặt trước, sự đăng ký trước
  115. resident (n) (adj) /’rezidənt/ người sinh sống, trú ngụ, khách trọ; có nhà ở, cư trú, thường trú
  116. resist (v) /ri’zist/ chống lại, phản đổi, kháng cự
  117. resistance (n) /ri´zistəns/ sự chống lại, sự phản đối, sự kháng cự
  118. resolve (v) /ri’zɔlv/ quyết định, kiên quyết (làm gì); giải quyết (vấn đề, khó khă(n).)
  119. resort (n) /ri´zɔ:t/ kế sách, phương kế
  120. resource (n) /ri’so:s/ tài nguyên; kế sách, thủ đoạn
  121. respect (n) (v) /riˈspekt/ sự kính trọng, sự lễ phép; tôn trọng, kính trọng, khâm phục
  122. respond (v) /ri’spond/ hưởng ứng, phản ứng lại, trả lời
  123. response (n) /rɪˈspɒns/ sự trả lời, câu trả lời, sự hưởng ứng, sự đáp lại
  124. responsibility (n) /ris,ponsз’biliti/ trách nhiệm, sự chịu trách nhiệm
  125. responsible (adj) /ri’spɔnsəbl/ chịu trách nhiệm về, chịu trách nhiệm trước ai, gì
  126. rest (n) (v) /rest / sự nghỉ ngơi, lúc nghỉ; nghỉ, nghỉ ngơi
  127. the rest vật, cái còn lại, những người, cái khác
  128. restaurant (n) /´restərɔn/ nhà hàng ăn, hiệu ăn
  129. restore (v) /ris´tɔ:/ hoàn lại, trả lại; sửa chữa lại, phục hồi lại
  130. restrict (v) /ris´trikt/ hạn chế, giới hạn
  131. restricted (adj) /ris´triktid/ bị hạn chế, có giới hạn; vùng cấm
  132. restriction (n) /ri’strik∫n/ sự hạn chế, sự giới hạn
  133. result (n) (v) /ri’zʌlt/ kết quả; bởi, do.. mà ra, kết quả là…
  134. retain (v) /ri’tein/ giữ lại, nhớ được
  135. retire (v) /ri´taiə / rời bỏ, rút về; thôi, nghỉ việc, về hưu
  136. retired (adj) /ri´taiəd/ ẩn dật, hẻo lánh, đã về hưu, đã nghỉ việc
  137. retirement (n) /rɪˈtaɪərmənt/ sự ẩn dật, nơi hẻo lánh, sự về hưu, sự nghỉ việc
  138. return (v) (n) /ri’tə:n/ trở lại, trở về; sự trở lại, sự trở về
  139. reveal (v) /riˈvi:l/ bộc lộ, biểu lộ, tiết lộ; phát hiện, khám phá
  140. reverse (v) (n) /ri’və:s/ đảo, ngược lại; điều trái ngược, mặt trái
  141. review (n) (v) /ri´vju:/ sự xem lại, sự xét lại; làm lại, xem xét lại
  142. revise (v) /ri’vaiz/ đọc lại, xem lại, sửa lại, ôn lại
  143. revision (n) /ri´viʒən/ sự xem lại, sự đọc lại, sự sửa lại, sự ôn lại
  144. revolution (n) /,revə’lu:ʃn/ cuộc cách mạng
  145. reward (n) (v) /ri’wɔ:d/ sự thưởng, phần thưởng; thưởng, thưởng công
  146. rhythm (n) /’riðm/ nhịp điệu
  147. rice (n) /raɪs/ gạo, thóc, cơm; cây lúa
  148. rich (adj) /ritʃ/ giàu, giàu có
  149. rid (v) /rid/ giải thoát (get rid of : tống khứ)
  150. ride (v) (n) /raid/ đi, cưỡi (ngựa); sự đi, đường đi
  151. riding (n) /´raidiη/ môn thể thao cưỡi ngựa, sự đi xe (bus, điện, xe đạp)
  152. rider (n) /´raidə/ người cưỡi ngựa, người đi xe đạp
  153. ridiculous (adj) /rɪˈdɪkyələs/ buồn cười, lố bịch, lố lăng
  154. right (adj) (adv)., (n) /rait/ thẳng, phải, tốt; ngay, đúng; điều thiện, điều phải, tốt, bên phải
  155. rightly (adv) /´raitli/ đúng, phải, có lý
  156. ring (n) (v) /riɳ/ chiếc nhẫn, đeo nhẫn cho ai
  157. rise (n) (v) /raiz/ sự lên, sự tăng lương, thăng cấp; dậy, đứng lên, mọc (mặt trời), thành đạt
  158. risk (n) (v) /risk/ sự liều, mạo hiểm; liều
  159. rival (n) (adj) /raivl/ đối thủ, địch thủ; đối địch, cạnh tranh
  160. river (n) /’rivə/ sông
  161. road (n) /roʊd/ con đường, đường phố
  162. rob (v) /rɔb/ cướp, lấy trộm
  163. rock (n) /rɔk/ đá
  164. role (n) /roul/ vai (diễn), vai trò
  165. roll (n) (v) /’roul/ cuốn, cuộn, sự lăn tròn; lăn, cuốn, quấn, cuộn
  166. romantic (adj) /roʊˈmæntɪk/ lãng mạn
  167. roof (n) /ru:f/ mái nhà, nóc
  168. room (n) /rum/ phòng, buồng
  169. root (n) /ru:t/ gốc, rễ
  170. rope (n) /roʊp/ dây cáp, dây thừng, xâu, chuỗi
  171. rough (adj) /rᴧf/ gồ ghề, lởm chởm
  172. roughly (adv) /’rʌfli/ gồ ghề, lởm chởm
  173. round (adj) (adv)., prep., (n) /raund/ tròn, vòng quanh, xung quanh
  174. rounded (adj) /´raundid/ bị làm thành tròn; phát triển đầy đủ
  175. route (n) /ru:t/ đường đi, lộ trình, tuyến đường
  176. routine (n) (adj) /ru:’ti:n/ thói thường, lệ thường, thủ tục; thường lệ, thông thường
  177. row NAmE (n) /rou/ hàng, dãy
  178. royal (adj) /ˈrɔɪəl/ (thuộc) vua, nữ hoàng, hoàng gia
  179. rub (v) /rʌb/ cọ xát, xoa bóp, nghiền, tán
  180. rubber (n) /´rʌbə/ cao su
  181. rubbish (n) (especially BrE) /ˈrʌbɪʃ/ vật vô giá trị, bỏ đi, rác rưởi
  182. rude (adj) /ru:d/ bất lịch sự, thô lỗ; thô sơ, đơn giản
  183. rudely (adv) /ru:dli/ bất lịch sự, thô lỗ; thô sơ, đơn giản
  184. ruin (v) (n) /ru:in/ làm hỏng, làm đổ nát, làm phá sản; sự hỏng, sự đổ nát, sự phá sản
  185. ruined (adj) /ru:ind/ bị hỏng, bị đổ nát, bị phá sản
  186. rule (n) (v) /ru:l/ quy tắc, điều lệ, luật lệ; cai trị, chỉ huy, điều khiển
  187. ruler (n) /´ru:lə/ người cai trị, người trị vì; thước kẻ
  188. rumour (n) /ˈrumər/ tin đồn, lời đồn
  189. run (v) (n) /rʌn/ chạy; sự chạy
  190. running (n) /’rʌniɳ/ sự chạy, cuộc chạy đua
  191. runner (n) /´rʌnə/ người chạy
  192. rural (adj) /´ruərəl/ (thuộc) nông thôn, vùng nông thôn
  193. rush (v) (n) /rʌ∫/ xông lên, lao vào, xô đẩy; sự xông lên, sự lao vào, sự xô đẩy

Tên tiếng anh bắt đầu bằng chữ R

Hy vọng, qua bài viết “Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R” đã giúp bạn bổ sung thêm từ vừng tiếng anh. Chúc bạn thành công.

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x