Những từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ L thông dụng

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ L có tất cả 121 từ vựng thông dụng thường được sử dụng trong giao tiếp. Cùng tìm hiểu chủ đề này qua bài viết dưới đây.

Từ vựng tiếng anh bắt đầu bằng chữ L

  1. litre (n) /´li:tə/ lít
  2. label (n) (v) /leibl/ nhãn, mác; dán nhãn, ghi mác
  3. laboratory, lab (n) /ˈlæbrəˌtɔri/ phòng thí nghiệm
  4. labour (BrE) (NAmE labor) (n) /’leibз/ lao động; công việc
  5. lack (of) (n) (v) /læk/ sự thiếu; thiếu
  6. lacking (adj) /’lækiη/ ngu đần, ngây ngô
  7. lady (n) /ˈleɪdi/ người yêu, vợ, quý bà, tiểu thư
  8. lake (n) /leik/ hồ
  9. lamp (n) /læmp/ đèn
  10. land (n) (v) /lænd/ đất, đất canh tác, đất đai
  11. landscape (n) /’lændskeip/ phong cảnh
  12. lane (n) /lein/ đường nhỏ (làng, hẻm phố)
  13. language (n) /ˈlæŋgwɪdʒ/ ngôn ngữ
  14. large (adj) /la:dʒ/ rộng, lớn, to
  15. largely (adv) /´la:dʒli/ phong phú, ở mức độ lớn
  16. last det., (adv)., (n) (v) /lɑ:st/ lầm cuối, sau cùng; người cuối cùng; cuối cùng, rốt hết; kéo dài
  17. late (adj) (adv) /leit/ trễ, muộn
  18. later (adv)., (adj) /leɪtə(r)/ chậm hơn
  19. latest (adj) (n) /leitist/ muộn nhất, chậm nhất, gần đây nhất
  20. latter (adj) (n) /´lætə/ sau cùng, gần đây, mới đây
  21. laugh (v) (n) /lɑ:f/ cười; tiếng cười
  22. launch (v) (n) /lɔ:ntʃ/ hạ thủy (tàu); khai trương; sự hạ thủy, buổi giới thiệu sản phầm
  23. law (n) /lo:/ luật
  24. lawyer (n) /ˈlɔyər , ˈlɔɪər/ luật sư
  25. lay (v) /lei/ xếp, đặt, bố trí
  26. layer (n) /’leiə/ lớp
  27. lazy (adj) /’leizi/ lười biếng
  28. lead /li:d/ (v) (n) lãnh đạo, dẫn dắt; sự lãnh đạo, sự hướng dẫn
  29. leading (adj) /´li:diη/ lãnh đạo, dẫn đầu
  30. leader (n) /´li:də/ người lãnh đạo, lãnh tụ
  31. leaf (n) /li:f/ lá cây, lá (vàng…)
  32. league (n) /li:g/ liên minh, liên hoàn
  33. lean (v) /li:n/ nghiêng, dựa, ỷ vào
  34. learn (v) / lə:n/ học, nghiên cứu
  35. least det., pro(n) (adv) /li:st/ tối thiểu; ít nhất
  36. at least ít ra, ít nhất, chí ít
  37. leather (n) /’leðə/ da thuộc
  38. leave (v) /li:v/ bỏ đi, rời đi, để lại
  39. leave out bỏ quên, bỏ sót
  40. lecture (n) /’lekt∫ә(r)/ bài diễn thuyết, bài thuyết trình, bài nói chuyện
  41. left (adj) (adv) (n) /left/ bên trái; về phía trái
  42. leg (n) /´leg/ chân (người, thú, bà(n)..)
  43. legal (adj) /ˈligəl/ hợp pháp
  44. legally (adv) /’li:gзlizm/ hợp pháp
  45. lemon (n) /´lemən/ quả chanh
  46. lend (v) /lend/ cho vay, cho mượn
  47. length (n) /leɳθ/ chiều dài, độ dài
  48. less det., pro (n) (adv) /les/ nhỏ bé, ít hơn; số lượng ít hơn
  49. lesson (n) /’lesn/ bài học
  50. let (v) /lεt/ cho phép, để cho
  51. letter (n) /’letə/ thư; chữ cái, mẫu tự
  52. level (n) (adj) /’levl/ trình độ, cấp, vị trí; bằng, ngang bằng
  53. library (n) /’laibrəri/ thư viện
  54. licence (BrE) (NAmE license) (n) /ˈlaɪsəns/ bằng, chứng chỉ, bằng cử nhân; sự cho phép
  55. license (v) /’laisзns/ cấp chứng chỉ, cấp bằng, cho phép
  56. lid (n) /lid/ nắp, vung (xoong, nồi..); mi mắt (eyelid)
  57. lie (v) (n) /lai/ nói dối; lời nói dối, sự dối trá
  58. life (n) /laif/ đời, sự sống
  59. lift (v) (n) /lift/ giơ lên, nhấc lên; sự nâng, sự nhấc lên
  60. light (n)(adj) (v) /lait/ ánh sáng; nhẹ, nhẹ nhàng; đốt, thắp sáng
  61. lightly (adv) /´laitli/ nhẹ nhàng
  62. like prep., (v) conj. /laik/ giống như; thích; như
  63. unlike prep., (adj) /ʌn´laik/ khác, không giống
  64. likely (adj) (adv) /´laikli/ có thể đúng, có thể xảy ra, có khả năng; có thể, chắc vậy
  65. unlikely (adj) /ʌnˈlaɪkli/ không thể xảy ra, không chắc xảy ra
  66. limit (n) (v) /’limit/ giới hạn, ranh giới; giới hạn, hạn chế
  67. limited (adj) /ˈlɪmɪtɪd/ hạn chế, có giới hạn
  68. line (n) /lain/ dây, đường, tuyến
  69. link (n) (v) /lɪɳk/ mắt xích, mối liên lạc; liên kết, kết nối
  70. lip (n) /lip/ môi
  71. liquid (n) (adj) /’likwid/ chất lỏng; lỏng, êm ái, du dương, không vững
  72. list (n) (v) /list/ danh sách; ghi vào danh sách
  73. listen (to) (v) /’lisn/ nghe, lắng nghe
  74. literature (n) /ˈlɪtərətʃər/ văn chương, văn học
  75. litre (BrE) (NAmE liter) (n) (abbr. l) /´li:tə/ lít
  76. little (adj) det., pro(n) (adv) /’lit(ә)l/ nhỏ, bé, chút ít; không nhiều; một chút
  77. a little det., pro(n) nhỏ, một ít
  78. live (adj) (adv) /liv/ sống, hoạt động
  79. live (v) /liv/ sống
  80. living (adj) /’liviŋ/ sống, đang sống
  81. lively (adj) /’laivli/ sống, sinh động
  82. load (n) (v) /loud/ gánh nặng, vật nặng; chất, chở
  83. unload (v) /ʌn´loud/ cất gánh nặng, dỡ hàng
  84. loan (n) /ləʊn/ sự vay mượn
  85. local (adj) /’ləʊk(ə)l/ địa phương, bộ phận, cục bộ
  86. locally (adv) /ˈloʊkəli/ có tính chất địa phương, cục bộ
  87. locate (v) /loʊˈkeɪt/ xác định vị trí, định vị
  88. located (adj) /loʊˈkeɪtid/ định vị
  89. location (n) /louk´eiʃən/ vị trí, sự định vị
  90. lock (v) (n) /lɔk/ khóa; khóa
  91. logic (n) /’lɔdʤik/ lô gic
  92. logical (adj) /’lɔdʤikəl/ hợp lý, hợp logic
  93. lonely (adj) /´lounli/ cô đơn, bơ vơ
  94. long (adj) (adv) /lɔɳ/ dài, xa; lâu
  95. look (v) (n) /luk/ nhìn; cái nhìn
  96. look after (especially BrE) trông nom, chăm sóc
  97. look at nhìn, ngắm, xem
  98. look for tìm kiếm
  99. look forward to mong đợi cách hân hoan
  100. loose (adj) /lu:s/ lỏng, không chặt
  101. loosely (adv) /´lu:sli/ lỏng lẻo
  102. lord (n) /lɔrd/ Chúa, vua
  103. lorry (n) (BrE) /´lɔ:ri/ xe tải
  104. lose (v) /lu:z/ mất, thua, lạc
  105. lost (adj) /lost/ thua, mất
  106. loss (n) /lɔs , lɒs/ sự mất, sự thua
  107. lot: a lot (of) (also lots (of)) pro(n)det., (adv) /lɒt/ số lượng lớn; rất nhiều
  108. loud (adj) (adv) /laud/ to, inh ỏi, ầm ĩ; to, lớn (nói)
  109. loudly (adv) /’laudili/ ầm ĩ, inh ỏi
  110. love (n) (v) /lʌv/ tình yêu, lòng yêu thương; yêu, thích
  111. lovely (adj) /ˈlʌvli/ đẹp, xinh xắn, có duyên
  112. lover (n) /´lʌvə/ người yêu, người tình
  113. low (adj) (adv) /lou/ thấp, bé, lùn
  114. loyal (adj) /’lɔiəl/ trung thành, trung kiên
  115. luck (n) /lʌk/ may mắn, vận may
  116. lucky (adj) /’lʌki/ gặp may, gặp may mắn, hạnh phúc
  117. unlucky (adj) /ʌn´lʌki/ không gặp may, bất hạnh
  118. luggage (n) (especially BrE) /’lʌgiʤ/ hành lý
  119. lump (n) /lΛmp/ cục, tảng, miếng; cái bướu
  120. lunch (n) /lʌntʃ/ bữa ăn trưa
  121. lung (n) /lʌη/ phổi

Tên tiếng anh bắt đầu bằng chữ L

Hy vọng, qua bài viết “Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ L” đã giúp bạn bổ sung thêm từ vừng tiếng anh. Chúc bạn thành công.

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x