Những từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ K thông dụng

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ K có tất cả 26 từ vựng thông dụng thường được sử dụng trong giao tiếp. Cùng tìm hiểu chủ đề này qua bài viết dưới đây.

Từ vựng tiếng anh bắt đầu bằng chữ K

  1. keen (adj) /ki:n/ sắc, bén
  2. keen on say mê, ưa thích
  3. keep (v) /ki:p/ giữ, giữ lại
  4. key (n) (adj) /ki:/ chìa khóa, khóa, thuộc (khóa)
  5. keyboard (n) /’ki:bɔ:d/ bàn phím
  6. kick (v) (n) /kick/ đá; cú đá
  7. kid (n) /kid/ con dê non
  8. kill (v) /kil/ giết, tiêu diệt
  9. killing (n) /´kiliη/ sự giết chóc, sự tàn sát
  10. kilogram (BrE also kilogramme) (also kilo) (n) (abbr. kg) /´kilou¸græm/ Kilôgam
  11. kilometre (BrE) (NAmE kilometer) (n) (abbr. k, km) /´kilə¸mi:tə/ Kilômet
  12. kind (n) (adj) /kaind/ loại, giống; tử tế, có lòng tốt
  13. kindly (adv) /´kaindli/ tử tế, tốt bụng
  14. unkind (adj) /ʌn´kaind/ độc ác, tàn nhẫn
  15. kindness (n) /’kaindnis/ sự tử tế, lòng tốt
  16. king (n) /kiɳ/ vua, quốc vương
  17. kiss (v) (n) /kis/ hôn, cái hôn
  18. kitchen (n) /´kitʃin/ bếp
  19. kilometre (n) /´kilə¸mi:tə/ Kilômet
  20. knee (n) /ni:/ đầu gối
  21. knife (n) /naif/ con dao
  22. knit (v) /nit/ đan, thêu
  23. knitted (adj) /nitid/ được đan, được thêu
  24. knitting (n) /´nitiη/ việc đan; hàng dệt kim
  25. knock (v) (n) /nɔk/ đánh, đập; cú đánh
  26. knot (n) /nɔt/ cái nơ; điểm nút, điểm trung tâm
  27. know (v) /nou/ biết
  28. unknown (adj) /’ʌn’noun/ không biết
  29. well known (adj) /´wel´noun/ nổi tiếng, được nhiều người biết đến
  30. knowledge (n) /’nɒliʤ/ sự hiểu biết, tri thức

Tên tiếng anh bắt đầu bằng chữ K

Hy vọng, qua bài viết “Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ K” đã giúp bạn bổ sung thêm từ vừng tiếng anh. Chúc bạn thành công.

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x