Những từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ J thông dụng

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ J có tất cả 26 từ vựng thông dụng thường được sử dụng trong giao tiếp. Cùng tìm hiểu chủ đề này qua bài viết dưới đây.

Từ vựng tiếng anh bắt đầu bằng chữ J

  1. jacket (n) /’dʤækit/ áo vét
  2. jam (n) /dʒæm/ mứt
  3. January (n) (abbr. Ja(n)) /’ʤænjuəri/ tháng giêng
  4. jealous (adj) /’ʤeləs/ ghen,, ghen tị
  5. jeans (n) /dЗeins/ quần bò, quần zin
  6. jelly (n) /´dʒeli/ thạch
  7. jewellery (BrE) (NAmE jewelry) (n) /’dʤu:əlri/ nữ trang, kim hoàn
  8. job (n) /dʒɔb/ việc, việc làm
  9. join (v) /ʤɔin/ gia nhập, tham gia; nối, chắp, ghép
  10. joint (adj) (n) /dʒɔɪnt/ chung (giữa 2 người hoặc hơn); chỗ nối, đầu nối
  11. jointly (adv) /ˈdʒɔɪntli/ cùng nhau, cùng chung
  12. joke (n) (v) /dʒouk/ trò cười, lời nói đùa; nói đùa, giễu cợt
  13. journalist (n) /´dʒə:nəlist/ nhà báo
  14. journey (n) /’dʤə:ni/ cuộc hành trình (đường bộ); quãng đường, chặng đường đi
  15. joy (n) /dʒɔɪ/ niềm vui, sự vui mừng
  16. judge (n) (v) /dʒʌdʒ/ xét xử, phân xử; quan tòa, thẩm phán
  17. judgement (also judgment especially in NAmE) (n) /’dʤʌdʤmənt/ sự xét xử
  18. juice (n) /ʤu:s/ nước ép (rau, củ, quả)
  19. July (n) (abbr. Jul.) /dʒu´lai/ tháng 7
  20. jump (v) (n) /dʒʌmp/ nhảy; sự nhảy, bước nhảy
  21. June (n) (abbr. Ju(n)) /dЗu:n/ tháng 6
  22. junior (adj) (n) /´dʒu:niə/ trẻ hơn, ít tuổi hơn; người ít tuổi hơn
  23. just (adv) /dʤʌst/ đúng, vừa đủ; vừa mới, chỉ
  24. justice (n) /’dʤʌstis/ sự công bằng
  25. justify (v) /´dʒʌsti¸fai/ bào chữa, biện hộ
  26. justified (adj) /’dʒʌstɪfaɪd/ hợp lý, được chứng minh là đúng

Tên tiếng anh bắt đầu bằng chữ J

Tên con vật bằng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ J

Hy vọng, qua bài viết “Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ J” đã giúp bạn bổ sung thêm từ vừng tiếng anh. Chúc bạn thành công.

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x