Những từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ H thông dụng

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ H có tất cả 107 từ vựng thông dụng thường được sử dụng trong giao tiếp. Cùng tìm hiểu chủ đề này qua bài viết dưới đây.

Từ vựng tiếng anh bắt đầu bằng chữ H

  1. habit (n) /´hæbit/ thói quen, tập quán
  2. hair (n) /heə/ tóc
  3. hairdresser (n) /’heədresə/ thợ làm tóc
  4. half (n)det., pro (n) (adv) /hɑ:f/ một nửa, phần chia đôi, nửa giờ; nửa
  5. hall (n) /hɔ:l/ đại sảnh, tòa (thị chính), hội trường
  6. hammer (n) /’hæmə/ búa
  7. hand (n) (v) /hænd/ tay, bàn tay; trao tay, truyền cho
  8. handle (v) (n) /’hændl/ cầm, sờ mó; tay cầm, móc quai
  9. hang (v) /hæŋ/ treo, mắc
  10. happen (v) /’hæpən/ xảy ra, xảy đến
  11. happiness (n) /’hæpinis/ sự sung sướng, hạnh phúc
  12. unhappiness (n) /ʌn´hæpinis/ nỗi buồn, sự bất hạnh
  13. happy (adj) /ˈhæpi/ vui sướng, hạnh phúc
  14. happily (adv) /’hæpili/ sung sướng, hạnh phúc
  15. unhappy (adj) /ʌn´hæpi/ buồn rầu, khốn khổ
  16. hard (adj) (adv) /ha:d/ cứng, rắn, hà khắc; hết sức cố gắng, tích cực
  17. hardly (adv) /´ha:dli/ khắc nghiệt, nghiêm khắc, tàn tệ, khó khăn
  18. harm (n) (v) /hɑ:m/ thiệt hại, tổn hao; làm hại, gây thiệt hại
  19. harmful (adj) /´ha:mful/ gây tai hại, có hại
  20. harmless (adj) /´ha:mlis/ không có hại
  21. hat (n) /hæt/ cái mũ
  22. hate (v) (n) /heit/ ghét; lòng căm ghét, thù hận
  23. hatred (n) /’heitrid/ lòng căm thì, sự căm ghét
  24. have (v) auxiliary (v) /hæv, həv/ có
  25. have to modal (v) phải (bắt buộc, có bổn phận phải)
  26. he pro(n) /hi:/ nó, anh ấy, ông ấy
  27. head (n) (v) /hed/ cái đầu (người, thú); chỉ huy, lãnh đại, dẫn đầu
  28. headache (n) /’hedeik/ chứng nhức đầu
  29. heal (v) /hi:l/ chữa khỏi, làm lành
  30. health (n) /hɛlθ/ sức khỏe, thể chất, sự lành mạnh
  31. healthy (adj) /’helθi/ khỏe mạnh, lành mạnh
  32. hear (v) /hiə/ nghe
  33. hearing (n) /ˈhɪərɪŋ/ sự nghe, thính giác
  34. heart (n) /hɑ:t/ tim, trái tim
  35. heat (n) (v) /hi:t/ hơi nóng, sức nóng
  36. heating (n) /’hi:tiη/ sự đốt nóng, sự làm nóng
  37. heaven (n) /ˈhɛvən/ thiên đường
  38. heavy (adj) /’hevi/ nặng, nặng nề
  39. heavily (adv) /´hevili/ nặng, nặng nề
  40. heel (n) /hi:l/ gót chân
  41. height (n) /hait/ chiều cao, độ cao; đỉnh, điểm cao
  42. hell (n) /hel/ địa ngục
  43. hello exclamation, (n) /hз’lou/ chào, xin chào; lời chào
  44. help (v) (n) /’help/ giúp đỡ; sự giúp đỡ
  45. helpful (adj) /´helpful/ có ích; giúp đỡ
  46. hence (adv) /hens/ sau đây, kể từ đây; do đó, vì thế
  47. her pro(n)det. /hз:/ nó, chị ấy, cô ấy, bà ấy
  48. hers pro(n) /hə:z/ cái của nó, cái của cô ấy, cái của chị ấy, cái của bà ấy
  49. here (adv) /hiə/ đây, ở đây
  50. hero (n) /’hiərou/ người anh hùng
  51. herself pro(n) /hə:´self/ chính nó, chính cô ta, chính chị ta, chính bà ta
  52. hesitate (v) /’heziteit/ ngập ngừng, do dự
  53. hi exclamation /hai/ xin chào
  54. hide (v) /haid/ trốn, ẩn nấp; che giấu
  55. high (adj) (adv) /hai/ cao, ở mức độ cao
  56. highly (adv) /´haili/ tốt, cao; hết sức, ở mức độ cao
  57. highlight (v) (n) /ˈhaɪˌlaɪt/ làm nổi bật, nêu bật; chỗ nổi bật nhất, đẹp, sáng nhất
  58. highway (n) (especially NAmE) /´haiwei/ đường quốc lộ
  59. hill (n) /hil/ đồi
  60. him pro(n) /him/ nó, hắn, ông ấy, anh ấy
  61. himself pro(n) /him´self/ chính nó, chính hắn, chính ông ta, chính anh ta
  62. hip (n) /hip/ hông
  63. hire (v) (n) /haiə/ thuê, cho thuê (nhà…); sự thuê, sự cho thuê
  64. his det., pro(n) /hiz/ của nó, của hắn, của ông ấy, của anh ấy; cái của nó, cái của hắn, cái của ông ấy, cái của anh ấy
  65. historical (adj) /his’tɔrikəl/ lịch sử, thuộc lịch sử
  66. history (n) /´histəri/ lịch sử, sử học
  67. hit (v) (n) /hit/ đánh, đấm, ném trúng; đòn, cú đấm
  68. hobby (n) /’hɒbi/ sở thích riêng
  69. hold (v) (n) /hould/ cầm, nắm, giữ; sự cầm, sự nắm giữ
  70. hole (n) /’houl/ lỗ, lỗ trống; hang
  71. holiday (n) /’hɔlədi/ ngày lễ, ngày nghỉ
  72. hollow (adj) /’hɔlou/ rỗng, trống rỗng
  73. holy (adj) /ˈhoʊli/ linh thiêng; sùng đạo
  74. home (n) (adv).. /hoʊm/ nhà; ở tại nhà, nước mình
  75. homework (n) /´houm¸wə:k/ bài tập về nhà (học sinh), công việc làm ở nhà
  76. honest (adj) /’ɔnist/ lương thiện, trung thực, chân thật
  77. honestly (adv) /’ɔnistli/ lương thiện, trung thực, chân thật
  78. honour (BrE) (NAmE honor) (n) /’onз/ danh dự, thanh danh, lòng kính trọng
  79. in honour/honor of để tỏ lòng tôn kính, trân trọng đối với
  80. hook (n) /huk/ cái móc; bản lề; lưỡi câu
  81. hope (v) (n) /houp/ hy vọng; nguồn hy vọng
  82. horizontal (adj) /,hɔri’zɔntl/ (thuộc) chân trời, ở chân trời; ngang, nằm ngang (trục hoành)
  83. horn (n) /hɔ:n/ sừng (trâu, bò…)
  84. horror (n) /´hɔrə/ điều kinh khủng, sự ghê rợn
  85. horse (n) /hɔrs/ ngựa
  86. hospital (n) /’hɔspitl/ bệnh viện, nhà thương
  87. host (n) (v) /houst/ chủ nhà, chủ tiệc; dẫn (c.trình), đăng cai tổ chức (hội nghị….)
  88. hot (adj) /hɒt/ nóng, nóng bức
  89. hotel (n) /hou´tel/ khách sạn
  90. hour (n) /’auз/ giờ
  91. house (n) /haus/ nhà, căn nhà, toàn nhà
  92. housing (n) /´hauziη/ nơi ăn chốn ở
  93. household (n) (adj) /´haushould/ hộ, gia đình; (thuộc) gia đình
  94. how (adv) /hau/ thế nào, như thế nào, làm sao, ra sao
  95. however (adv) /hau´evə/ tuy nhiên, tuy vậy, dù thế nào
  96. huge (adj) /hjuːdʒ/ to lớn, khổng lồ
  97. human (adj) (n) /’hju:mən/ (thuộc) con người, loài người
  98. humorous (adj) /´hju:mərəs/ hài hước, hóm hỉnh
  99. humour (BrE) (NAmE humor) (n) /´hju:mə/ sự hài hước, sự hóm hỉnh
  100. hungry (adj) /’hΔŋgri/ đó
  101. hunt (v) /hʌnt/ săn, đi săn
  102. hunting (n) /’hʌntiɳ/ sự đi săn
  103. hurry (v) (n) /ˈhɜri , ˈhʌri/ sự vội vàng, sự gấp rút
  104. in a hurry vội vàng, hối hả, gấp rút
  105. hurt (v) /hɜrt/ làm bị thương, gây thiệt hại
  106. husband (n) /´hʌzbənd/ người chồng

Tên tiếng anh bắt đầu bằng chữ H

Hy vọng, qua bài viết “Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ H” đã giúp bạn bổ sung thêm từ vừng tiếng anh. Chúc bạn thành công.

5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x