Những từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ F thông dụng

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ F có tất cả 170 từ vựng thông dụng thường được sử dụng trong giao tiếp. Cùng tìm hiểu chủ đề này qua bài viết dưới đây.

Từ vựng tiếng anh bắt đầu bằng chữ F

  1. face (n) (v) /feis/ mặt, thể diện; đương đầu, đối phó, đối mặt
  2. facility (n) /fəˈsɪlɪti/ điều kiện dễ dàng, sự dễ dàng, thuận lợi
  3. fact (n) /fækt/ việc, sự việc, sự kiện
  4. factor (n) /’fæktə / nhân tố
  5. factory (n) /’fæktəri/ nhà máy, xí nghiệp, xưởng
  6. fail (v) /feil/ sai, thất bại
  7. failure (n) /ˈfeɪlyər/ sự thất bại, người thất bại
  8. faint (adj) /feɪnt/ nhút nhát, yếu ớt
  9. faintly (adv) /’feintli/ nhút nhát, yếu ớt
  10. fair (adj) /feə/ hợp lý, công bằng; thuận lợi
  11. fairly (adv) /’feəli/ hợp lý, công bằng
  12. unfair (adj) /ʌn´fɛə/ gian lận, không công bằng; bất lợi
  13. unfairly (adv) /ʌn´fɛəli/ gian lận, không công bằng; bất lợi
  14. faith (n) /feiθ/ sự tin tưởng, tin cậy; niềm tin, vật đảm bảo
  15. faithful (adj) /’feiθful/ trung thành, chung thủy, trung thực
  16. faithfully (adv) /’feiθfuli/ trung thành, chung thủy, trung thực
  17. yours faithfully (BrE) bạn chân thành
  18. fall (v) (n) /fɔl/ rơi, ngã, sự rơi, ngã
  19. fall over ngã lộn nhào, bị đổ
  20. false (adj) /fo:ls/ sai, nhầm, giả dối
  21. fame (n) /feim/ tên tuổi, danh tiếng
  22. familiar (adj) /fəˈmiliər/ thân thiết, quen thộc
  23. family (n) (adj) /ˈfæmili/ gia đình, thuộc gia đình
  24. famous (adj) /’feiməs/ nổi tiếng
  25. fan (n) /fæn/ người hâm mộ
  26. fancy (v) (adj) /ˈfænsi/ tưởng tượng, cho, nghĩ rằng; tưởng tượng
  27. far (adv)., (adj) /fɑ:/ xa
  28. further (adj) /’fə:ðə/ xa hơn nữa; thêm nữa
  29. farm (n) /fa:m/ trang trại
  30. farming (n) /’fɑ:miɳ/ công việc trồng trọt, đồng áng
  31. farmer (n) /’fɑ:mə(r)/ nông dân, người chủ trại
  32. fashion (n) /’fæ∫ən/ mốt, thời trang
  33. fashionable (adj) /’fæʃnəbl/ đúng mốt, hợp thời trang
  34. fast (adj) (adv) /fa:st/ nhanh
  35. fasten (v) /’fɑ:sn/ buộc, trói
  36. fat (adj) (n) /fæt/ béo, béo bở; mỡ, chất béo
  37. father (n) /’fɑ:ðə/ cha (bố)
  38. faucet (n) (NAmE) /ˈfɔsɪt/ vòi (ở thùng rượu….)
  39. fault (n) /fɔ:lt/ sự thiết sót, sai sót
  40. favour (BrE) (NAmE favor) (n) /’feivз/ thiện ý, sự quý mến; sự đồng ý; sự chiếu cố
  41. in favour/favor (of) ủng hộ cái gì (to be in favour of something )
  42. favourite (NAmE favorite) (adj) (n) /’feivзrit/ được ưa thích; người (vật) được ưa thích
  43. fear (n) (v) /fɪər/ sự sợ hãi, e sợ; sợ, lo ngại
  44. feather (n) /’feðə/ lông chim
  45. feature (n) (v) /’fi:tʃə/ nét đặt biệt, điểm đặc trưng; mô tả nét đặc biệt, đặc trưng của…
  46. February (n) (abbr. Feb.) /´februəri/ tháng 2
  47. federal (adj) /’fedərəl/ liên bang
  48. fee (n) /fi:/ tiền thù lao, học phí
  49. feed (v) /fid/ cho ăn, nuôi
  50. feel (v) /fi:l/ cảm thấy
  51. feeling (n) /’fi:liɳ/ sự cảm thấy, cảm giác
  52. fellow (n) /’felou/ anh chàng (đang yêu), đồng chí
  53. female (adj) (n) /´fi:meil/ thuộc giống cái; giống cái
  54. fence (n) /fens/ hàng rào
  55. festival (n) /’festivəl/ lễ hội, đại hội liên hoan
  56. fetch (v) /fetʃ/ tìm về, đem về; làm bực mình; làm say mê, quyến rũ
  57. fever (n) /’fi:və/ cơn sốt, bệnh sốt
  58. few det., (adj) pro(n) /fju:/ ít,vài; một ít, một vài
  59. a few một ít, một vài
  60. field (n) /fi:ld/ cánh đồng, bãi chiến trường
  61. fight (v) (n) /fait/ đấu tranh, chiến đấu; sự đấu tranh, cuộc chiến đấu
  62. fighting (n) /´faitiη/ sự chiến đấu, sự đấu tranh
  63. figure (n) (v) /figә(r)/ hình dáng, nhân vật; hình dung, miêu tả
  64. file (n) /fail/ hồ sơ, tài liệu
  65. fill (v) /fil/ làm đấy, lấp kín
  66. film (n) (v) /film/ phim, được dựng thành phim
  67. final (adj) (n) /’fainl/ cuối cùng, cuộc đấu chung kết
  68. finally (adv) /´fainəli/ cuối cùng, sau cùng
  69. finance (n) (v) /fɪˈnæns , ˈfaɪnæns/ tài chính; tài trợ, cấp vốn
  70. financial (adj) /fai’næn∫l/ thuộc (tài chính)
  71. find (v) /faind/ tìm, tìm thấy
  72. find out sth khám phá, tìm ra
  73. fine (adj) /fain/ tốt, giỏi
  74. finely (adv) /´fainli/ đẹp đẽ, tế nhị, cao thượng
  75. finger (n) /’fiɳgə/ ngón tay
  76. finish (v) (n) kết thúc, hoàn thành; sự kết thúc, phần cuối
  77. finished (adj) /ˈfɪnɪʃt/ hoàn tất, hoàn thành
  78. fire (n) (v) /’faiə/ lửa; đốt cháy
  79. set fire to đốt cháy cái gì
  80. firm (n)(adj) (adv) /’fə:m/ hãng, công ty; chắc, kiên quyết, vũng vàng, mạnh mẽ
  81. firmly (adv) /´fə:mli/ vững chắc, kiên quyết
  82. first det., ordinal number, (adv)., (n) /fə:st/ thứ nhất, đầu tiên, trước hết; người, vật đầu tiên, thứ nhất at first trực tiếp
  83. fish (n) (v) /fɪʃ/ cá, món cá; câu cá, bắt cá
  84. fishing (n) /´fiʃiη/ sự câu cá, sự đánh cá
  85. fit (v) (adj) /fit/ hợp, vừa; thích hợp, xứng đáng
  86. fix (v) /fiks/ đóng, gắn, lắp; sửa chữa, sửa sang
  87. fixed (adj) đứng yên, bất động
  88. flag (n) /’flæg/ quốc kỳ
  89. flame (n) /fleim/ ngọn lửa
  90. flash (v) (n) /flæ∫/ loé sáng, vụt sáng; ánh sáng lóe lên, đèn nháy
  91. flat (adj) (n) /flæt/ bằng phẳng, bẹt, nhẵn; dãy phòng, căn phòng, mặt phẳng
  92. flavour (BrE) (NAmE flavor) (n) (v) /’fleivə/ vị, mùi; cho gia vị, làm tăng thêm mùi vị
  93. flesh (n) /fle∫/ thịt
  94. flight (n) /flait/ sự bỏ chạy, rút chạy; sự bay, chuyến bay
  95. float (v) /floʊt/ nổi, trôi, lơ lửng
  96. flood (n) (v) /flʌd/ lụt, lũ lụtl; tràn đầy, tràn ngập
  97. floor (n) /flɔ:/ sàn, tầng (nhà)
  98. flour (n) /´flauə/ bột, bột mỳ
  99. flow (n) (v) /flow/ sự chảy; chảy
  100. flower (n) /’flauə/ hoa, bông, đóa, cây hoa
  101. flu (n) /flu:/ bệnh cúm
  102. fly (v) (n) /flaɪ/ bay; sự bay, quãng đường bay
  103. flying (adj) (n) /´flaiiη/ biết bay; sự bay, chuyến bay
  104. focus (v) (n) /’foukəs/ tập trung; trung tâm, trọng tâm ((n)bóng)
  105. fold (v) (n) /foʊld/ gấp, vén, xắn; nếp gấp
  106. folding (adj) /´fouldiη/ gấp lại được
  107. follow (v) /’fɔlou/ đi theo sau, theo, tiếp theo
  108. following (adj) (n)prep. /´fɔlouiη/ tiếp theo, theo sau, sau đây; sau, tiếp theo
  109. food (n) /fu:d/ đồ ăn, thức, món ăn
  110. foot (n) /fut/ chân, bàn chân
  111. football (n) /ˈfʊtˌbɔl/ bóng đá
  112. for prep. /fɔ:,fə/ cho, dành cho…
  113. force (n) (v) /fɔ:s/ sức mạnh; ép buộc, cưỡng ép
  114. forecast (n) (v) /fɔ:’kɑ:st/ sự dự đoán, dự báo; dự đoán, dự báo
  115. foreign (adj) /’fɔrin/ (thuộc) nước ngoài, từ nước ngoài, ở nước ngoài
  116. forest (n) /’forist/ rừng
  117. forever (BrE also for ever) (adv) /fə’revə/ mãi mãi
  118. forget (v) /fə’get/ quên
  119. forgive (v) /fərˈgɪv/ tha, tha thứ
  120. fork (n) /fɔrk/ cái nĩa
  121. form (n) (v) /fɔ:m/ hình thể, hình dạng, hình thức; làm thành, được tạo thành
  122. formal (adj) /fɔ:ml/ hình thức
  123. formally (adv) /’fo:mзlaiz/ chính thức
  124. former (adj) /´fɔ:mə/ trước, cũ, xưa, nguyên
  125. formerly (adv) /´fɔ:məli/ trước đây, thuở xưa
  126. formula (n) /’fɔ:mjulə/ công thức, thể thức, cách thức
  127. fortune (n) /ˈfɔrtʃən/ sự giàu có, sự thịnh vượng
  128. forward (also forwards) (adv) /ˈfɔrwərd/ về tương lai, sau này ở phía trước, tiến về phía trước
  129. forward (adj) /ˈfɔrwərd/ ở phía trước, tiến về phía trước
  130. found (v) /faund/ (q.k of find) tìm, tìm thấy
  131. foundation (n) /faun’dei∫n/ sự thành lập, sự sáng lập; tổ chức
  132. frame (n) (v) /freim/ cấu trúc, hệ thống; dàn xếp, bố trí
  133. free (adj) (v) (adv) /fri:/ miễn phí, tự do, giải phóng, trả tự do
  134. freely (adv) /´fri:li/ tự do, thoải mái
  135. freedom (n) /’fri:dəm/ sự tự do; nền tự do
  136. freeze (v) /fri:z/ đóng băng, đông lạnh
  137. frozen (adj) /frouzn/ lạnh giá
  138. frequent (adj) /ˈfrikwənt/ thường xuyên
  139. frequently (adv) /´fri:kwəntli/ thường xuyên
  140. fresh (adj) /freʃ/ tươi, tươi tắn
  141. freshly (adv) /´freʃli/ tươi mát, khỏe khoắn
  142. Friday (n) (abbr. Fri.) /´fraidi/ thứ Sáu
  143. fridge (n) (BrE) /fridЗ/ tủ lạnh
  144. friend (n) /frend/ người bạn make friends (with) kết bạn với
  145. friendly (adj) /´frendli/ thân thiện, thân mật
  146. unfriendly (adj) /ʌn´frendli/ không thân thiện, không có thiện cảm
  147. friendship (n) /’frendʃipn/ tình bạn, tình hữu nghị
  148. frighten (v) /ˈfraɪtn/ làm sợ, làm hoảng sợ
  149. frightening (adj) /´fraiəniη/ kinh khủng, khủng khiếp
  150. frightened (adj) /’fraitnd/ hoảng sợ, khiếp sợ
  151. from prep. /frɔm/ frəm/ từ
  152. front (n) (adj) /frʌnt/ mặt; đằng trước, về phía trước
  153. in front (of) ở phía trước
  154. freeze (n) (v) /fri:z/ sự đông lạnh, sự giá lạnh; làm đông, làm đóng băng
  155. fruit (n) /fru:t/ quả, trái cây
  156. fry (v) (n) /frai/ rán, chiên; thịt rán
  157. fuel (n) /ˈfyuəl/ chất đốt, nhiên liệu
  158. full (adj) /ful/ đầy, đầy đủ
  159. fully (adv) /´fuli/ đầy đủ, hoàn toàn
  160. fun (n) (adj) /fʌn/ sự vui đùa, sự vui thích; hài hước
  161. make fun of đùa cợt, chế giễu, chế nhạo
  162. function (n) (v) /ˈfʌŋkʃən/ chức năng; họat động, chạy (máy)
  163. fund (n) (v) /fʌnd/ kho, quỹ; tài trợ, tiền bạc, để tiền vào công quỹ
  164. fundamental (adj) /,fʌndə’mentl/ cơ bản, cơ sở, chủ yếu
  165. funeral (n) /ˈfju:nərəl/ lễ tang, đám tang
  166. funny (adj) /´fʌni/ buồn cười, khôi hài
  167. fur (n) /fə:/ bộ da lông thú
  168. furniture (n) /’fə:nitʃə/ đồ đạc (trong nhà)
  169. further, furthest cấp so sánh của far
  170. future (n) (adj) /’fju:tʃə/ tương lai

Tên tiếng anh bắt đầu bằng chữ F

Hy vọng, qua bài viết “Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ F” đã giúp bạn bổ sung thêm từ vừng tiếng anh. Chúc bạn thành công.

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x