Có bao nhiêu nước trên thế giới? Dữ liệu 2020

Có bao nhiêu nước trên thế giới? Dữ liệu 2020 1

Có bao nhiêu nước trên thế giới? Trên thế giới hiện này có 254 quốc gia, vùng lãnh thổ gồm: 193 quốc gia là thành viên của Liên hợp quốc, 2 nước Quan sát viên Liên Hợp Quốc. Ngoài ra, là những quốc gia, vùng lãnh thổ chưa được công nhận.

Quốc gia, vùng lãnh thổ Quốc gia thành viên Liên Hiệp Quốc Quốc gia, vùng lãnh thổ chưa được công nhận
254
195
59

Danh sách các nước trên thế giới

Tên Tiếng AnhTên Tiếng ViệtTên viết tắtDân số (2019)Diện tích (Km²)Mã vùng
AfghanistanÁp-ga-ni-xtanAF/AFG3804175465286093
AlbaniaAn-ba-niAL/ALB288091727400355
AlgeriaAn-giê-riDZ/DZA430530542381740213
AndorraAn-đô-raAD/AND77142470376
AngolaĂng-gô-laAO/AGO318252951246700244
Antigua and BarbudaAn-ti-goa và Bác-bu-đaAG/ATG971184401-268
ArgentinaÁc-hen-ti-naAR/ARG44780677273669054
ArmeniaÁc-mê-ni-aAM/ARM295773128470374
AustraliaÚc (Ô-xtơ-rây-li-a)AU/AUS25203198768230061
AustriaÁoAT/AUT89551028240943
AzerbaijanA-déc-bai-danAZ/AZE1004771882658994
BahamasBa-ha-mátBS/BHS389482100101-242
BahrainBa-ranhBH/BHR1641172760973
BangladeshBăng-la-đétBD/BGD163046161130170880
BarbadosBác-ba-đốtBB/BRB2870254301-246
BelarusBê-la-rútBY/BLR9452411202910375
BelgiumBỉBE/BEL115393283028032
BelizeBê-li-xêBZ/BLZ39035322810501
BeninBê-nanhBJ/BEN11801151112760229
BhutanBu-tanBT/BTN76309238117975
BoliviaBô-li-vi-aBO/BOL115131001083300591
Bosnia and HerzegovinaBô-xni-a Héc-dê-gô-vi-naBA/BIH330100051000387
BotswanaBốt-xoa-naBW/BWA2303697566730267
BrazilBra-xinBR/BRA211049527835814055
BruneiBru-nâyBN/BRN4332855270673
BulgariaBun-ga-riBG/BGR7000119108560359
Burkina FasoBuốc-ki-na Pha-xôBF/BFA20321378273600226
BurundiBu-run-điBI/BDI1153058025680257
Cabo VerdeCáp-veCV/CPV5499354030238
CambodiaCam-pu-chiaKH/KHM16486542176520855
CameroonCa-mơ-runCM/CMR25876380472710237
CanadaCa-na-đaCA/CAN3741104790935101
Central African RepublicCộng hòa Trung PhiCF/CAF4745185622980236
ChadSát (Tchad)TD/TCD159468761259200235
ChileChi-lêCL/CHL1895203874353256
ChinaTrung QuốcCN/CHN1433783686938821186
ColombiaCô-lôm-bi-aCO/COL50339443110950057
ComorosCô-mô-rôKM/COM8508861861269
CongoCộng hòa Công-gôCG/COG5380508341500242
Costa RicaCốt-xta-ri-caCR/CRI504756151060506
Côte d'IvoireBờ Biển Ngà (Cốt-đi-voa)CI/CIV25716544318000225
CroatiaCrô-a-ti-aHR/HRV413030455960385
CubaCu-baCU/CUB1133348310644053
CyprusĐảo SípCY/CYP11985759240357
CzechiaSécCZ/CZE1068920977240420
DenmarkĐan mạchDK/DNK57718764243045
DjiboutiGi-bu-tiDJ/DJI97356023180253
DominicaĐô-mi-ni-ca-naDM/DMA718087501-767
Dominican RepublicCộng hòa Đô-mi-ni-ca-naDO/DOM10738958483201-809 1-829 1-849
DR CongoCộng hoà dân chủ Công-gôCD/COD867905672267050243
EcuadorÊ-cu-a-đoEC/ECU17373662248360593
EgyptAi CậpEG/EGY10038807399545020
El SalvadorEn Xan-va-đoSV/SLV645355320720503
Equatorial GuineaGhi-nê xích đạoGQ/GNQ135598628050240
EritreaÊ-ri-tơ-rê-aER/ERI3497117101000291
EstoniaE-xtô-ni-aEE/EST132564842390372
EswatiniE-xoa-ti-niSZ/SWZ114813017200268
EthiopiaÊ-ti-ô-pi-aET/ETH1120787301000000251
FijiPhi-giFJ/FJI88995318270679
FinlandPhần LanFI/FIN5532156303890358
FrancePhápFR/FRA6512972854755733
GabonGa-bôngGA/GAB2172579257670241
GambiaGăm-bi-aGM/GMB234770610120220
GeorgiaGiê-óoc-gi-aGE/GEO399676569490995
GermanyĐứcDE/DEU8351704534856049
GhanaGha-naGH/GHA30417856227540233
GreeceHy LạpGR/GRC1047345512890030
GrenadaGrê-na-đaGD/GRD1120033401-473
GuatemalaGoa-tê-ma-laGT/GTM17581472107160502
GuineaGhi-nêGN/GIN12771246245720224
Guinea-BissauGhi-nê Bít-xaoGW/GNB192092228120245
GuyanaGuy-a-naGY/GUY782766196850592
HaitiHa-i-tiHT/HTI1126307727560509
Holy SeeThành va-ti-canVA/VAT7990379
HondurasHôn-đu-rátHN/HND9746117111890504
HungaryHung-ga-riHU/HUN96846799053036
IcelandAi-xơ-lenIS/ISL339031100250354
IndiaẤn ĐộIN/IND1366417754297319091
IndonesiaIn-đô-nê-xi-aID/IDN270625568181157062
IranI-ranIR/IRN82913906162855098
IraqI-rắcIQ/IRQ39309783434320964
IrelandAi-lenIE/IRL488249568890353
IsraelIx-ra-enIL/ISR851937721640972
ItalyÝ (I-ta-li-a)IT/ITA6055007529414039
JamaicaGia-mai-caJM/JAM2948279108301-876
JapanNhật BảnJP/JPN12686030136455581
JordanGioóc-đa-niJO/JOR1010169488780962
KazakhstanCư-rơ-gư-dơ-xtanKZ/KAZ1855142726997007
KenyaKê-ni-aKE/KEN52573973569140254
KiribatiKiribatiKI/KIR117606810686
KuwaitCô-oétKW/KWT420708317820965
KyrgyzstanCa-dắc-xtanKG/KGZ6415850191800996
LaosLàoLA/LAO7169455230800856
LatviaLát-vi-aLV/LVA190674362200371
LebanonLi-băngLB/LBN685571310230961
LesothoLê-xô-thôLS/LSO212526830360266
LiberiaLiberiaLR/LBR493737496320231
LibyaLi-biLY/LBY67774521759540218
LiechtensteinLít-ten-xơ-tênLI/LIE38019160423
LithuaniaLít-vaLT/LTU275962762674370
LuxembourgLúc-xăm-buaLU/LUX6157292590352
MadagascarMa-đa-gát-xcaMG/MDG26969307581795261
MalawiMa-rốcMW/MWI1862874794280265
MalaysiaMa-lai-xi-aMY/MYS3194977732855060
MaldivesMan-đi-vơMV/MDV530953300960
MaliMa-liML/MLI196580311220190223
MaltaMan-taMT/MLT440372320356
Marshall IslandsĐảo Mác-sanMH/MHL58791180692
MauritaniaMô-ri-ta-niMR/MRT45256961030700222
MauritiusMô-ri-xơMU/MUS12696682030230
MexicoMê-hi-côMX/MEX127575529194395052
MicronesiaMai-crô-nê-xi-aFM/FSM543486700691
MoldovaMôn-đô-vaMD/MDA404326332850373
MonacoMô-na-côMC/MCO389641377
MongoliaMông CổMN/MNG32251671553560976
MontenegroMôn-tê-nê-grôME/MNE62798713450382
MoroccoMa-rốcMA/MAR36471769446300212
MozambiqueMô-dăm-bíchMZ/MOZ30366036786380258
MyanmarMi-an-maMM/MMR5404542065329095
NamibiaNam-mi-bi-aNA/NAM2494530823290264
NauruNa-u-ruNR/NRU1075620674
NepalNê-panNP/NPL28608710143350977
NetherlandsHà LanNL/NLD170971303372031
New ZealandNiu Di-lânNZ/NZL478306326331064
NicaraguaNi-ca-ra-goaNI/NIC6545502120340505
NigerNi-giêNE/NER233107151266700227
NigeriaNi-giê-ri-aNG/NGA200963599910770234
North KoreaTriều TiênKP/PRK25666161120410850
North MacedoniaBắc Ma-xê-đô-ni-aMK/MKD208345925220389
NorwayNa UyNO/NOR537885736526847
OmanÔ-manOM/OMN4974986309500968
PakistanPa-ki-xtanPK/PAK21656531877088092
PalauPa-lauPW/PLW18008460680
PanamaPa-na-maPA/PAN424643974340507
Papua New GuineaPa-pu-a Niu Ghi-nêPG/PNG8776109452860675
ParaguayPa-ra-goayPY/PRY7044636397300595
PeruPê-ruPE/PER32510453128000051
PhilippinesPhi-líp-pinPH/PHL10811661529817063
PolandBa LanPL/POL3788776830623048
PortugalBồ Đào NhaPT/PRT1022618791590351
QatarCa-taQA/QAT283206711610974
RomaniaRu-ma-niRO/ROU1936455723017040
RussiaNgaRU/RUS145872256163768707
RwandaRu-an-đaRW/RWA1262695024670250
Saint Kitts & NevisXanh Kít và Nê-viKN/KNA528232601-869
Saint LuciaXanh Lu-xi-aLC/LCA1827906101-758
SamoaXa-moaWS/WSM1970972830685
San MarinoSan Ma-ri-nôSM/SMR3386060378
Sao Tome & PrincipeSao Tô-mê và Prin-xi-pêST/STP215056960239
Saudi ArabiaẢ Rập Xê-útSA/SAU342685282149690966
SenegalXê-nê-ganSN/SEN16296364192530221
SerbiaXéc-bi-aRS/SRB877223587460381
SeychellesXây-senSC/SYC97739460248
Sierra LeoneSi-ê-ra Lê-ônSL/SLE781321572180232
SingaporeXinh-ga-poSG/SGP580433770065
SlovakiaXlô-va-ki-aSK/SVK545701348088421
SloveniaXlô-ven-ni-aSI/SVN207865420140386
Solomon IslandsQuần đảo Sô-lô-mônSB/SLB66982327990677
SomaliaXô-ma-liSO/SOM15442905627340252
South AfricaNam PhiZA/ZAF58558270121309027
South KoreaHàn QuốcKR/KOR512253089723082
South SudanNam SudanSS/SSD11062113610952211
SpainTây Ban NhaES/ESP4673677649880034
Sri LankaXri Lan-caLK/LKA213237336271094
St. Vincent & GrenadinesXanh Vin-xen và Grê-na-dinVC/VCT1105893901-784
State of PalestinePa-le-xtinPS/PSE49814206020970
SudanXu-đăngSD/SDN428132381765048249
SurinameXu-ri-namSR/SUR581372156000597
SwedenThụy ĐiểnSE/SWE1003637941034046
SwitzerlandThụy sĩCH/CHE85913653951641
SyriaXy-riSY/SYR17070135183630963
TajikistanTát-gi-ki-xtanTJ/TJK9321018139960992
TanzaniaTan-da-ni-aTZ/TZA58005463885800255
ThailandThái LanTH/THA6962558251089066
Timor-LesteĐông TimorTL/TLS129311914870670
TogoTô-gôTG/TGO808236654390228
TongaTôn-gaTO/TON104494720676
Trinidad and TobagoTri-ni-đát và Tô-ba-gôTT/TTO139497351301-868
TunisiaTuy-ni-diTN/TUN11694719155360216
TurkeyThổ Nhĩ KỳTR/TUR8342961576963090
TurkmenistanTuốc-mê-ni-xtanTM/TKM5942089469930993
TuvaluTu-va-luTV/TUV1164630688
UgandaU-gan-đaUG/UGA44269594199810256
UkraineU-crai-naUA/UKR43993638579320380
United Arab EmiratesCác Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống NhấtAE/ARE977052983600971
United KingdomVương quốc AnhGB/GBR6753017224193044
United StatesHoa KỳUS/USA32906491791474201
UruguayU-ru-goayUY/URY3461734175020598
UzbekistanU-dơ-bê-ki-xtanUZ/UZB32981716425400998
VanuatuVa-nu-a-tuVU/VUT29988212190678
VenezuelaVê-nê-du-ê-laVE/VEN2851582988205058
VietnamViệt NamVN/VNM9646210631007084
YemenY-ê-menYE/YEM29161922527970967
ZambiaDăm-bi-aZM/ZMB17861030743390260
ZimbabweDim-ba-bu-êZW/ZWE14645468386850263

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *