Bảng cửu chương nhân chia, cộng trừ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 đến 20

Bảng Cửu Chương Nhân Chia, Cộng Trừ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Đến 20

Bảng cửu chương là gì?

Bảng cửu chương là bảng phép nhân của các số từ 1 đến n, với n thường là 9 hay là 12 mà học sinh bắt buộc phải học thuộc ở cấp bậc tiểu học.

Bảng cửu chương giúp việc tính nhẩm nhanh các bài toán nhân đơn giản, cũng như có thể tính toán (không cần máy tính trợ giúp) các phép nhân phức tạp.

Bảng cửu chương nhân

1x
1
*
1
=
1
1
*
2
=
2
1
*
3
=
3
1
*
4
=
4
1
*
5
=
5
1
*
6
=
6
1
*
7
=
7
1
*
8
=
8
1
*
9
=
9
1
*
10
=
10
2x
2
*
1
=
2
2
*
2
=
4
2
*
3
=
6
2
*
4
=
8
2
*
5
=
10
2
*
6
=
12
2
*
7
=
14
2
*
8
=
16
2
*
9
=
18
2
*
10
=
20
3x
3
*
1
=
3
3
*
2
=
6
3
*
3
=
9
3
*
4
=
12
3
*
5
=
15
3
*
6
=
18
3
*
7
=
21
3
*
8
=
24
3
*
9
=
27
3
*
10
=
30
4x
4
*
1
=
4
4
*
2
=
8
4
*
3
=
12
4
*
4
=
16
4
*
5
=
20
4
*
6
=
24
4
*
7
=
28
4
*
8
=
32
4
*
9
=
36
4
*
10
=
40
5x
5
*
1
=
5
5
*
2
=
10
5
*
3
=
15
5
*
4
=
20
5
*
5
=
25
5
*
6
=
30
5
*
7
=
35
5
*
8
=
40
5
*
9
=
45
5
*
10
=
50
6x
6
*
1
=
6
6
*
2
=
12
6
*
3
=
18
6
*
4
=
24
6
*
5
=
30
6
*
6
=
36
6
*
7
=
42
6
*
8
=
48
6
*
9
=
54
6
*
10
=
60
7x
7
*
1
=
7
7
*
2
=
14
7
*
3
=
21
7
*
4
=
28
7
*
5
=
35
7
*
6
=
42
7
*
7
=
49
7
*
8
=
56
7
*
9
=
63
7
*
10
=
70
8x
8
*
1
=
8
8
*
2
=
16
8
*
3
=
24
8
*
4
=
32
8
*
5
=
40
8
*
6
=
48
8
*
7
=
56
8
*
8
=
64
8
*
9
=
72
8
*
10
=
80
9x
9
*
1
=
9
9
*
2
=
18
9
*
3
=
27
9
*
4
=
36
9
*
5
=
45
9
*
6
=
54
9
*
7
=
63
9
*
8
=
72
9
*
9
=
81
9
*
10
=
90
10x
10
*
1
=
10
10
*
2
=
20
10
*
3
=
30
10
*
4
=
40
10
*
5
=
50
10
*
6
=
60
10
*
7
=
70
10
*
8
=
80
10
*
9
=
90
10
*
10
=
100

Mẹo học bảng cửu chương

Để giúp trẻ học bảng cửu chương nhanh dễ dàng, quý phụ huynh có thể áp dụng 2 cách sau đây:

Học qua bài hát

Đa phần các bài hát đều có phần lời đơn giản gần gũi, do vậy trẻ sẽ dễ dàng tiếp thu hơn và nhớ lâu hơn. Quý phụ huynh có thể sử dụng các bài hát sau:

  • Những con số tung tăng (bảng cửu chương 2)
  • Trò chơi trốn tìm (bảng cửu chương 5)
  • Đàn gà của em (áp dụng bảng 4)….

Học thuộc bằng bảng tính Pythagoras

Bảng tính Pythagoras được người Mỹ phát minh và sử dụng đến ngày nay. Ưu điểm của bảng tính Pythagoras không chứa các kí tự toán học không cần thiết, rõ ràng cho người học.

Mẹo học rất đơn giản chỉ cần chọn số hàng ngang và chọn số hàng dọc, điểm giao hai con số là kết quả của phép nhân.

Bảng cửu chương nhân chia, cộng trừ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 đến 20 1

Bảng cửu chương chia

1
/
1
=
1
1
/
2
=
0.5
1
/
3
=
0.33
1
/
4
=
0.25
1
/
5
=
0.2
1
/
6
=
0.17
1
/
7
=
0.14
1
/
8
=
0.13
1
/
9
=
0.11
1
/
10
=
0.1
2
/
1
=
2
2
/
2
=
1
2
/
3
=
0.67
2
/
4
=
0.5
2
/
5
=
0.4
2
/
6
=
0.33
2
/
7
=
0.29
2
/
8
=
0.25
2
/
9
=
0.22
2
/
10
=
0.2
3
/
1
=
3
3
/
2
=
1.5
3
/
3
=
1
3
/
4
=
0.75
3
/
5
=
0.6
3
/
6
=
0.5
3
/
7
=
0.43
3
/
8
=
0.38
3
/
9
=
0.33
3
/
10
=
0.3
4
/
1
=
4
4
/
2
=
2
4
/
3
=
1.33
4
/
4
=
1
4
/
5
=
0.8
4
/
6
=
0.67
4
/
7
=
0.57
4
/
8
=
0.5
4
/
9
=
0.44
4
/
10
=
0.4
5
/
1
=
5
5
/
2
=
2.5
5
/
3
=
1.67
5
/
4
=
1.25
5
/
5
=
1
5
/
6
=
0.83
5
/
7
=
0.71
5
/
8
=
0.63
5
/
9
=
0.56
5
/
10
=
0.5
6
/
1
=
6
6
/
2
=
3
6
/
3
=
2
6
/
4
=
1.5
6
/
5
=
1.2
6
/
6
=
1
6
/
7
=
0.86
6
/
8
=
0.75
6
/
9
=
0.67
6
/
10
=
0.6
7
/
1
=
7
7
/
2
=
3.5
7
/
3
=
2.33
7
/
4
=
1.75
7
/
5
=
1.4
7
/
6
=
1.17
7
/
7
=
1
7
/
8
=
0.88
7
/
9
=
0.78
7
/
10
=
0.7
8
/
1
=
8
8
/
2
=
4
8
/
3
=
2.67
8
/
4
=
2
8
/
5
=
1.6
8
/
6
=
1.33
8
/
7
=
1.14
8
/
8
=
1
8
/
9
=
0.89
8
/
10
=
0.8
9
/
1
=
9
9
/
2
=
4.5
9
/
3
=
3
9
/
4
=
2.25
9
/
5
=
1.8
9
/
6
=
1.5
9
/
7
=
1.29
9
/
8
=
1.13
9
/
9
=
1
9
/
10
=
0.9
10÷
10
/
1
=
10
10
/
2
=
5
10
/
3
=
3.33
10
/
4
=
2.5
10
/
5
=
2
10
/
6
=
1.67
10
/
7
=
1.43
10
/
8
=
1.25
10
/
9
=
1.11
10
/
10
=
1

Bảng cửu chương cộng

1+
1
+
1
=
2
1
+
2
=
3
1
+
3
=
4
1
+
4
=
5
1
+
5
=
6
1
+
6
=
7
1
+
7
=
8
1
+
8
=
9
1
+
9
=
10
1
+
10
=
11
2+
2
+
1
=
3
2
+
2
=
4
2
+
3
=
5
2
+
4
=
6
2
+
5
=
7
2
+
6
=
8
2
+
7
=
9
2
+
8
=
10
2
+
9
=
11
2
+
10
=
12
3+
3
+
1
=
4
3
+
2
=
5
3
+
3
=
6
3
+
4
=
7
3
+
5
=
8
3
+
6
=
9
3
+
7
=
10
3
+
8
=
11
3
+
9
=
12
3
+
10
=
13
4+
4
+
1
=
5
4
+
2
=
6
4
+
3
=
7
4
+
4
=
8
4
+
5
=
9
4
+
6
=
10
4
+
7
=
11
4
+
8
=
12
4
+
9
=
13
4
+
10
=
14
5+
5
+
1
=
6
5
+
2
=
7
5
+
3
=
8
5
+
4
=
9
5
+
5
=
10
5
+
6
=
11
5
+
7
=
12
5
+
8
=
13
5
+
9
=
14
5
+
10
=
15
6+
6
+
1
=
7
6
+
2
=
8
6
+
3
=
9
6
+
4
=
10
6
+
5
=
11
6
+
6
=
12
6
+
7
=
13
6
+
8
=
14
6
+
9
=
15
6
+
10
=
16
7+
7
+
1
=
8
7
+
2
=
9
7
+
3
=
10
7
+
4
=
11
7
+
5
=
12
7
+
6
=
13
7
+
7
=
14
7
+
8
=
15
7
+
9
=
16
7
+
10
=
17
8+
8
+
1
=
9
8
+
2
=
10
8
+
3
=
11
8
+
4
=
12
8
+
5
=
13
8
+
6
=
14
8
+
7
=
15
8
+
8
=
16
8
+
9
=
17
8
+
10
=
18
9+
9
+
1
=
10
9
+
2
=
11
9
+
3
=
12
9
+
4
=
13
9
+
5
=
14
9
+
6
=
15
9
+
7
=
16
9
+
8
=
17
9
+
9
=
18
9
+
10
=
19
10+
10
+
1
=
11
10
+
2
=
12
10
+
3
=
13
10
+
4
=
14
10
+
5
=
15
10
+
6
=
16
10
+
7
=
17
10
+
8
=
18
10
+
9
=
19
10
+
10
=
20

Bảng cửu chương trừ

1-
1
-
1
=
0
1
-
2
=
-1
1
-
3
=
-2
1
-
4
=
-3
1
-
5
=
-4
1
-
6
=
-5
1
-
7
=
-6
1
-
8
=
-7
1
-
9
=
-8
1
-
10
=
-9
2-
2
-
1
=
1
2
-
2
=
0
2
-
3
=
-1
2
-
4
=
-2
2
-
5
=
-3
2
-
6
=
-4
2
-
7
=
-5
2
-
8
=
-6
2
-
9
=
-7
2
-
10
=
-8
3-
3
-
1
=
2
3
-
2
=
1
3
-
3
=
0
3
-
4
=
-1
3
-
5
=
-2
3
-
6
=
-3
3
-
7
=
-4
3
-
8
=
-5
3
-
9
=
-6
3
-
10
=
-7
4-
4
-
1
=
3
4
-
2
=
2
4
-
3
=
1
4
-
4
=
0
4
-
5
=
-1
4
-
6
=
-2
4
-
7
=
-3
4
-
8
=
-4
4
-
9
=
-5
4
-
10
=
-6
5-
5
-
1
=
4
5
-
2
=
3
5
-
3
=
2
5
-
4
=
1
5
-
5
=
0
5
-
6
=
-1
5
-
7
=
-2
5
-
8
=
-3
5
-
9
=
-4
5
-
10
=
-5
6-
6
-
1
=
5
6
-
2
=
4
6
-
3
=
3
6
-
4
=
2
6
-
5
=
1
6
-
6
=
0
6
-
7
=
-1
6
-
8
=
-2
6
-
9
=
-3
6
-
10
=
-4
7-
7
-
1
=
6
7
-
2
=
5
7
-
3
=
4
7
-
4
=
3
7
-
5
=
2
7
-
6
=
1
7
-
7
=
0
7
-
8
=
-1
7
-
9
=
-2
7
-
10
=
-3
8-
8
-
1
=
7
8
-
2
=
6
8
-
3
=
5
8
-
4
=
4
8
-
5
=
3
8
-
6
=
2
8
-
7
=
1
8
-
8
=
0
8
-
9
=
-1
8
-
10
=
-2
9-
9
-
1
=
8
9
-
2
=
7
9
-
3
=
6
9
-
4
=
5
9
-
5
=
4
9
-
6
=
3
9
-
7
=
2
9
-
8
=
1
9
-
9
=
0
9
-
10
=
-1
10-
10
-
1
=
9
10
-
2
=
8
10
-
3
=
7
10
-
4
=
6
10
-
5
=
5
10
-
6
=
4
10
-
7
=
3
10
-
8
=
2
10
-
9
=
1
10
-
10
=
0

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *